(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verheerlijken
B2
werkwoord B2 Chính trị, Kinh doanh, Xã hội

verheerlijken

[vər'heːrləˌkə(n)]
tôn vinh quá mức
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verheerlijken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand of iets verheffen tot een ongekend hoog niveau, vaak op een manier die de werkelijkheid overstijgt. Iemand of iets te veel eren of bewonderen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm tăng thêm quyền lực, địa vị hoặc sự giàu có của (ai đó hoặc cái gì đó). Đề cao danh tiếng của (ai đó) vượt quá những gì được chứng minh bằng sự thật.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het verheerlijken van geweld in films kan een negatieve invloed hebben op jongeren."

    "Việc tôn vinh bạo lực trên phim ảnh có thể có ảnh hưởng tiêu cực đến giới trẻ."

  • "De media hebben de sporter zo verheerlijkt dat hij de realiteit uit het oog verloor."

    "Truyền thông đã tôn vinh vận động viên đó đến mức anh ta đánh mất nhận thức về thực tế."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ. 'Verheerlijken' có nghĩa là tôn vinh, đề cao quá mức, làm cho ai đó hoặc cái gì đó trở nên vĩ đại hơn thực tế. Ví dụ: "Ze verheerlijken de oude helden uit hun geschiedenis." (Họ tôn vinh những anh hùng cũ trong lịch sử của họ).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verheerlijken
We moeten God verheerlijken in alles wat we doen.
(Chúng ta phải tôn vinh Chúa trong mọi việc chúng ta làm.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verheerlijk
Ik verheerlijk de Heer met mijn lied.
(Tôi tôn vinh Chúa bằng bài hát của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) verheerlijkte
De koning verheerlijkte zijn overwinning met een groot feest.
(Nhà vua đã tôn vinh chiến thắng của mình bằng một bữa tiệc lớn.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verheerlijkt
De naam van de Heer is verheerlijkt door zijn volk.
(Danh Chúa đã được tôn vinh bởi dân Ngài.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De kunstenaar werd verheerlijkt om zijn vermogen om emoties vast te leggen."

    "Người nghệ sĩ được ca ngợi vì khả năng nắm bắt cảm xúc."

  • "Het regime verheerlijkte de leider als een onfeilbaar genie."

    "Chế độ ca ngợi nhà lãnh đạo như một thiên tài không thể sai lầm."

  • "Sommige mensen verheerlijken het verleden en vergeten de problemen van toen."

    "Một số người ca ngợi quá khứ và quên đi những vấn đề của thời đó."

Động từ không tách
  • "De propagandaminister probeerde de leider te verheerlijken door hem af te schilderen als een onfeilbare held."

    "Bộ trưởng tuyên truyền đã cố gắng tôn vinh nhà lãnh đạo bằng cách miêu tả ông ta như một người hùng không thể sai lầm."

  • "Sommige mensen verheerlijken het verleden en vergeten de problemen van die tijd."

    "Một số người tôn vinh quá khứ và quên đi những vấn đề của thời đại đó."

  • "De kunstenaar werd verheerlijkt na zijn dood, terwijl hij tijdens zijn leven nauwelijks erkenning kreeg."

    "Người nghệ sĩ đã được tôn vinh sau khi qua đời, trong khi ông hầu như không được công nhận trong suốt cuộc đời."

Quá khứ đơn
  • "De kunstenaar verheerlijkte in zijn schilderijen de schoonheid van de natuur."

    "Người nghệ sĩ đã tôn vinh vẻ đẹp của thiên nhiên trong các bức tranh của mình."

  • "Vroeger wandelde ik vaak in het bos. (Onvoltooid Verleden)"

    "Ngày xưa tôi thường đi bộ trong rừng. (Quá khứ đơn)"

  • "Omdat het regende, bleven we thuis. (Bijzin - động từ 'regende' xuống cuối)."

    "Vì trời mưa, chúng tôi đã ở nhà. (Mệnh đề phụ - động từ 'regende' ở cuối)."

Quá khứ hoàn thành
  • "De kunstenaar verheerlijkte de koning in zijn schilderij door hem als een god af te beelden."

    "Người nghệ sĩ đã tôn vinh nhà vua trong bức tranh của mình bằng cách miêu tả ông như một vị thần."

  • "Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ben ik naar de film gegaan."

    "Sau khi tôi đã làm xong bài tập về nhà, tôi đã đi xem phim. (Voltooid Verleden Tijd - Quá khứ hoàn thành)"

  • "Ik wist dat hij het boek had uitgelezen voordat ik hem ernaar vroeg. (Bijzin, Voltooid Verleden Tijd, Scheidbaar werkwoord: uitlezen -> had uitgelezen)"

    "Tôi biết rằng anh ấy đã đọc xong cuốn sách trước khi tôi hỏi anh ấy về nó. (Câu phụ, Quá khứ hoàn thành, Động từ tách)"

Thì Tương lai
  • "De kunstenaar probeerde in zijn schilderijen de natuur te verheerlijken, waardoor het leek alsof de bomen en bloemen een goddelijke gloed hadden."

    "Người nghệ sĩ đã cố gắng tôn vinh thiên nhiên trong những bức tranh của mình, khiến cho những cây cối và hoa lá dường như có một ánh hào quang thần thánh."

  • "Volgende week zullen we naar Amsterdam gaan, omdat we daar een belangrijke conferentie hebben."

    "Tuần tới chúng ta sẽ đi Amsterdam, bởi vì chúng ta có một hội nghị quan trọng ở đó."

  • "Ik neem aan dat hij de afwas zal doen, nadat hij zijn huiswerk heeft afgemaakt. Hij maakt altijd alles af."

    "Tôi cho rằng anh ấy sẽ rửa bát sau khi anh ấy làm xong bài tập về nhà. Anh ấy luôn hoàn thành mọi thứ."