(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ontnemen
B2
werkwoord B2 Tổng quát

ontnemen

/ɔnˈtneːmə(n)/
tước đoạt
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "ontnemen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand iets afnemen; iemand iets ontzeggen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tước đoạt, lấy đi của ai cái gì; ngăn cản ai có hoặc sử dụng cái gì.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De dictator ontnam zijn volk de vrijheid."

    "Nhà độc tài đã tước đoạt sự tự do của người dân."

  • "Hij werd van zijn bezittingen ontnomen."

    "Anh ấy đã bị tước đoạt tài sản của mình."

  • "Zij probeerde hem zijn laatste hoop te ontnemen."

    "Cô ấy đã cố gắng tước đoạt niềm hy vọng cuối cùng của anh ấy."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ này có nghĩa là tước đi, lấy đi của ai đó cái gì đó hoặc ngăn cản ai đó có được thứ gì đó. Động từ 'ontnemen' là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia ở thì hiện tại hoặc quá khứ, tiền tố 'ont-' sẽ tách ra khỏi động từ chính và đứng ở cuối câu. Ví dụ: Ik neem de sleutels van hem af (Tôi lấy chìa khóa của anh ấy).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) ontnemen
De dief probeerde hem zijn portemonnee te ontnemen.
(Tên trộm cố gắng tước ví của anh ta.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ontneem
Ik ontneem hem zijn vrijheid niet.
(Tôi không tước đi sự tự do của anh ta.)
Past Simple (quá khứ đơn) ontnam
De rechter ontnam de bestuurder zijn rijbewijs.
(Thẩm phán đã tước bằng lái xe của người lái xe.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) ontnomen
Zijn rechten zijn hem ontnomen.
(Quyền của anh ta đã bị tước đoạt.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "De dief heeft de oude vrouw haar tas ontnomen."

    "Tên trộm đã cướp túi của bà lão."

  • "De regering wil burgers hun recht op privacy niet ontnemen."

    "Chính phủ không muốn tước đoạt quyền riêng tư của người dân."

  • "Zijn rijbewijs is hem ontnomen nadat hij te hard had gereden."

    "Bằng lái xe của anh ta đã bị tước sau khi anh ta lái xe quá tốc độ."

Quá khứ đơn
  • "De dief probeerde de oude dame haar tas te ontnemen."

    "Tên trộm đã cố gắng cướp túi xách của bà lão."

  • "De overheid kan iemand zijn rijbewijs ontnemen als hij de verkeersregels overtreedt."

    "Chính phủ có thể tước bằng lái xe của một người nếu người đó vi phạm luật giao thông."

  • "De rechter heeft de crimineel zijn vrijheid ontnomen."

    "Thẩm phán đã tước quyền tự do của tên tội phạm."

Thì Hiện tại đơn
  • "De dief probeerde de oude vrouw haar tas te ontnemen."

    "Tên trộm đã cố gắng cướp túi của bà lão."

  • "De rechter zal de verdachte zijn rijbewijs ontnemen."

    "Thẩm phán sẽ tước bằng lái xe của bị cáo."

  • "Ze ontnamen hem al zijn hoop toen ze het slechte nieuws brachten."

    "Họ đã tước đi mọi hy vọng của anh ấy khi họ mang tin xấu đến."

Hiện tại hoàn thành
  • "De dief heeft de oude dame haar tas ontnomen."

    "Tên trộm đã cướp túi của bà lão."

  • "De rechter heeft hem zijn rijbewijs ontnomen omdat hij te hard reed."

    "Thẩm phán đã tước bằng lái xe của anh ta vì anh ta lái xe quá nhanh."

  • "De overheid wil de burgers niet hun vrijheid van meningsuiting ontnemen."

    "Chính phủ không muốn tước đi quyền tự do ngôn luận của người dân."