(Vị trí top_banner)
Hình minh họa krijgen
A1
werkwoord A1 Đời sống hàng ngày, Nhà hàng, Quán bar

krijgen

/ˈxrɑɪɣə(n)/
Cho tôi xin một cốc bia
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "krijgen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Ontvangen, verwerven, bemachtigen, in bezit krijgen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nhận, giữ hoặc trải nghiệm một cái gì đó, đặc biệt là đồ ăn hoặc thức uống.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Mag ik een glas bier krijgen?"

    "Cho tôi xin một cốc bia được không?"

  • "Ik wil graag een kop koffie krijgen."

    "Tôi muốn xin một cốc cà phê."

  • "Heb je het pakketje gekregen?"

    "Bạn đã nhận được bưu kiện chưa?"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

ontvangen(nhận được) verwerven(giành được, thu được) bemachtigen(chiếm được, có được)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ chỉ hành động nhận, lấy hoặc mua một thứ gì đó. Trong câu ví dụ 'Cho tôi xin một cốc bia', động từ 'krijgen' phù hợp nhất để diễn tả hành động yêu cầu và nhận đồ uống. Lưu ý: Đây là động từ thường, không phải động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) krijgen
Ik wil een cadeau krijgen.
(Tôi muốn nhận một món quà.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) krijg
Ik krijg een brief.
(Tôi nhận được một lá thư.)
Past Simple (quá khứ đơn) kreeg
Ik kreeg een nieuwe fiets voor mijn verjaardag.
(Tôi đã nhận được một chiếc xe đạp mới cho ngày sinh nhật của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gekregen
Ik heb een mooi boek gekregen.
(Tôi đã nhận được một cuốn sách hay.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik krijg een nieuw boek van mijn broer."

    "Tôi nhận được một cuốn sách mới từ anh trai tôi."

  • "Zij zal morgen het pakket krijgen."

    "Cô ấy sẽ nhận được bưu kiện vào ngày mai."

  • "Je moet je best doen om de baan te krijgen."

    "Bạn phải cố gắng hết sức để có được công việc."

Động từ tách
  • "Ik krijg een cadeau voor mijn verjaardag. (krijgen = ontvangen)"

    "Tôi nhận được một món quà cho sinh nhật của mình. (krijgen = nhận được)"

  • "Hij krijgt de kans om in het buitenland te studeren. (krijgen = verwerven)"

    "Anh ấy có được cơ hội đi du học. (krijgen = có được)"

  • "Zij krijgen het voor elkaar om de klus op tijd af te maken. (krijgen = bemachtigen)"

    "Họ xoay sở để hoàn thành công việc đúng thời hạn. (krijgen = xoay sở)"

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Ik zal een cadeau krijgen voor mijn verjaardag."

    "Tôi sẽ nhận một món quà cho sinh nhật của mình."

  • "Heb jij de brief gekregen die ik je gestuurd heb?"

    "Bạn đã nhận được lá thư mà tôi đã gửi cho bạn chưa?"

  • "Het bedrijf hoopt een grote order te krijgen."

    "Công ty hy vọng sẽ nhận được một đơn đặt hàng lớn."

Hiện tại hoàn thành
  • "Ik krijg de sleutels van mijn nieuwe huis morgen. (krijgen - Ontvangen)"

    "Tôi sẽ nhận chìa khóa căn nhà mới của mình vào ngày mai. (krijgen - Nhận)"

  • "Zij heeft een baan gekregen bij een groot bedrijf. (Voltooid Tegenw. Tijd)"

    "Cô ấy đã nhận được một công việc tại một công ty lớn. (Hiện tại hoàn thành)"

  • "Omdat hij hard heeft gewerkt, krijgt hij nu een bonus. (Bijzin & krijgen)"

    "Bởi vì anh ấy đã làm việc chăm chỉ, bây giờ anh ấy nhận được tiền thưởng. (Mệnh đề phụ & krijgen)"

Quá khứ hoàn thành
  • "Ik krijg een cadeau van mijn vriendin."

    "Tôi nhận được một món quà từ bạn gái của tôi."

  • "Zij krijgen de kans om naar het buitenland te gaan."

    "Họ có cơ hội để đi nước ngoài."

  • "Heb je het bericht gekregen?"

    "Bạn đã nhận được tin nhắn chưa?"

Chọn trợ động từ
  • "Wij krijgen een nieuw huis van mijn ouders. (krijgen - ontvangen)"

    "Chúng tôi nhận một ngôi nhà mới từ bố mẹ tôi. (krijgen - nhận)"

  • "Zij hebben een mooie reis gemaakt naar Spanje. (Hebben + voltooid deelwoord 'gemaakt')"

    "Họ đã thực hiện một chuyến đi đẹp đến Tây Ban Nha. (Hebben + phân từ hoàn thành 'gemaakt')"

  • "Omdat het regent, gaan wij niet naar de speeltuin. (Bijzin: động từ 'regent' ở cuối)"

    "Bởi vì trời mưa, chúng tôi không đi đến sân chơi. (Câu phụ: động từ 'regent' ở cuối)"