opeten
Định nghĩa "opeten" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het volledig consumeren van voedsel. Het eindigen van het eten van iets.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ăn hết, ăn sạch một cái gì đó; ăn xong một cái gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij heeft de hele taart opgegeten."
"Anh ấy đã ăn hết cả cái bánh."
"Eet je groenten op!"
"Ăn hết rau của cháu đi!"
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia ở thì hiện tại hoặc quá khứ, 'op' sẽ tách ra và đứng cuối câu. Ví dụ: Ik eet de appel op. (Tôi ăn hết quả táo).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | opeten | We moeten al het eten opeten. (Chúng ta phải ăn hết tất cả thức ăn.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | ik eet op | Ik eet mijn ontbijt op. (Tôi ăn sáng hết rồi.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | at op | Hij at al zijn groenten op. (Anh ấy đã ăn hết tất cả rau của mình.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | opgegeten | De kat heeft de muis opgegeten. (Con mèo đã ăn con chuột.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De hond heeft het hele stuk vlees opgeten."
"Con chó đã ăn hết toàn bộ miếng thịt."
-
"Ik ben aan het koken en mijn kinderen zijn aan het spelen in de tuin."
"Tôi đang nấu ăn và các con tôi đang chơi trong vườn."
-
"Omdat hij honger had, at hij de appel snel op."
"Bởi vì anh ấy đói, anh ấy đã ăn nhanh quả táo."
-
"De kat heeft de muis helemaal opgegeten."
"Con mèo đã ăn thịt chuột hoàn toàn."
-
"Ik moet mijn bord leeg opeten, anders krijg ik geen toetje."
"Tôi phải ăn hết phần ăn của mình, nếu không tôi sẽ không được ăn tráng miệng."
-
"Zij heeft alle koekjes opgegeten voordat de gasten arriveerden."
"Cô ấy đã ăn hết tất cả bánh quy trước khi khách đến."
-
"De kinderen moesten hun groenten opeten voordat ze dessert kregen."
"Bọn trẻ phải ăn hết rau trước khi được ăn tráng miệng."
-
"Ik heb de hele taart in mijn eentje opgegeten."
"Tôi đã ăn hết cả cái bánh một mình."
-
"De hond heeft mijn lunch opgegeten terwijl ik even weg was."
"Con chó đã ăn trưa của tôi khi tôi vừa rời đi."
-
"De kinderen moeten hun groenten opeten."
"Bọn trẻ phải ăn hết rau của chúng."
-
"Ik ga de hele taart opeten!"
"Tôi sẽ ăn hết cả cái bánh này!"
-
"Hij eet zijn bord leeg omdat hij honger heeft."
"Anh ấy ăn hết sạch đĩa vì anh ấy đói."
-
"De kinderen moeten hun groenten opeten. (Opeten - betekenis: Het volledig consumeren van voedsel)"
"Lũ trẻ phải ăn hết rau của mình. (Opeten - nghĩa: Ăn hết thức ăn)"
-
"Ik heb de hele taart opgegeten. (Voltooid Tegenwoordige Tijd, Scheidbaar werkwoord)"
"Tôi đã ăn hết cả cái bánh rồi. (Hiện tại hoàn thành, Động từ tách)"
-
"Hij zegt dat hij al zijn huiswerk heeft opgemaakt, maar ik geloof het niet. (Bijzin, Voltooid Tegenwoordige Tijd, Scheidbare werkwoord)"
"Anh ấy nói rằng anh ấy đã làm xong hết bài tập về nhà rồi, nhưng tôi không tin điều đó. (Câu phụ, Hiện tại hoàn thành, Động từ tách)"
-
"De kinderen moesten hun bord leegeten en al het eten opeten."
"Bọn trẻ phải ăn hết sạch đĩa và ăn hết tất cả thức ăn."
-
"Ik zal morgen naar de markt gaan, want ik moet verse groenten kopen."
"Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai, vì tôi cần mua rau tươi."
-
"Hij maakt de deur open. Hij maakt de deur open, omdat hij de postbode verwacht."
"Anh ấy mở cửa. Anh ấy mở cửa vì anh ấy đang đợi người đưa thư."
