(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ophelderen
B1
werkwoord B1 Tổng quát

ophelderen

/ˈɔpɦɛldərə(n)/
làm sáng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "ophelderen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

helderder maken; minder donker maken

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của brighten.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De zon scheen en helderde de kamer op."

    "Mặt trời chiếu sáng và làm sáng căn phòng."

  • "Zijn uitleg heeft de zaak opgehelderd."

    "Lời giải thích của anh ấy đã làm sáng tỏ vấn đề."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

verhelderen(làm sáng sủa, làm rõ) licht maken(làm cho sáng)

Trái nghĩa

verduisteren(làm tối đi, che khuất) donker maken(làm cho tối)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'ophelderen' có nghĩa là làm sáng tỏ, làm rõ, hoặc làm sáng hơn. Nó có thể được dùng theo nghĩa đen (làm sáng một căn phòng) hoặc nghĩa bóng (làm sáng tỏ một vấn đề).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) ophelderen
We moeten dit mysterie ophelderen.
(Chúng ta phải làm sáng tỏ bí ẩn này.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) helder op
Ik helder de situatie op.
(Tôi làm rõ tình hình.)
Past Simple (quá khứ đơn) helderde op
De detective helderde de zaak op.
(Thám tử đã làm sáng tỏ vụ án.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) opgehelderd
De lucht is opgehelderd na de regen.
(Bầu trời đã quang đãng sau cơn mưa.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De zon begon de mist op te helderen."

    "Mặt trời bắt đầu làm tan sương mù."

  • "Het nieuwsbericht heeft veel onduidelijkheden kunnen ophelderen."

    "Bản tin đã có thể làm sáng tỏ nhiều điều không rõ ràng."

  • "Je zou dat probleem moeten ophelderen."

    "Bạn nên làm sáng tỏ vấn đề đó."