(Vị trí top_banner)
Hình minh họa opmerkelijk
B1
bijvoeglijk naamwoord B1 Tổng quát

opmerkelijk

/ɔpˈmɛrkələk/
đáng chú ý
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "opmerkelijk" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Aandacht verdienend; bijzonder of noemenswaardig.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đáng chú ý; đáng được quan tâm hoặc để ý; nổi bật.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het is opmerkelijk dat zo weinig mensen naar de lezing kwamen."

    "Đáng chú ý là có rất ít người đến buổi diễn thuyết."

  • "Zijn prestaties zijn opmerkelijk, gezien zijn jonge leeftijd."

    "Thành tích của anh ấy rất đáng chú ý, xét đến tuổi còn trẻ của anh ấy."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

merkwaardig(đáng chú ý, kỳ lạ) bijzonder(đặc biệt) noemenswaardig(đáng kể, đáng nhắc đến)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Không có ghi chú đặc biệt cho tính từ này.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Biến cách tính từ đuôi -e
  • "Het is opmerkelijk hoe snel de leerlingen de nieuwe woorden leren."

    "Thật đáng chú ý là học sinh học từ mới nhanh như thế nào."

  • "De opmerkelijke prestatie van het team werd door iedereen geprezen. (Buigings-e: 'opmerkelijk' wordt 'opmerkelijke' omdat 'prestatie' een de-woord is en er geen lidwoord staat voor)"

    "Thành tích đáng chú ý của đội đã được mọi người khen ngợi. (Biến cách -e: 'opmerkelijk' trở thành 'opmerkelijke' vì 'prestatie' là một từ 'de' và không có mạo từ đứng trước)"

  • "Omdat hij een opmerkelijke fout maakte, moest hij het opnieuw doen. (Bijzin; 'maakte' aan het einde, maar V2-regel: Hij maakte een opmerkelijke fout.)"

    "Vì anh ấy đã mắc một lỗi đáng chú ý, anh ấy phải làm lại. (Câu phụ; 'maakte' ở cuối, nhưng quy tắc V2: Anh ấy đã mắc một lỗi đáng chú ý.)"