(Vị trí top_banner)
Hình minh họa opofferen
B1
werkwoord B1 Xã hội, Đạo đức, Quan hệ cá nhân

opofferen

/ˈɔpɔfərə(n)/
hy sinh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "opofferen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets waardevols afstaan voor iets dat als belangrijker of waardiger wordt beschouwd.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Từ bỏ một điều gì đó có giá trị vì một điều gì đó được coi là quan trọng hơn hoặc xứng đáng hơn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ze offerde haar carrière op voor haar gezin."

    "Cô ấy đã hy sinh sự nghiệp của mình cho gia đình."

  • "Hij offerde zijn vrije tijd op om de arme mensen te helpen."

    "Anh ấy đã hy sinh thời gian rảnh của mình để giúp đỡ những người nghèo."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

prijsgeven(từ bỏ, hy sinh) afstand doen van(từ bỏ)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Opofferen là một động từ không tách rời. Khi sử dụng, nó được chia theo ngôi và thì như các động từ thông thường khác.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) opofferen
We moeten ons opofferen voor het grotere goed.
(Chúng ta phải hy sinh vì lợi ích lớn hơn.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) offer op
Ik offer mijn tijd op voor dit project.
(Tôi hy sinh thời gian của mình cho dự án này.)
Past Simple (quá khứ đơn) offerde op
Hij offerde zijn carrière op voor zijn gezin.
(Anh ấy đã hy sinh sự nghiệp của mình cho gia đình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) opgeofferd
Zij heeft zich opgeofferd voor haar kinderen.
(Cô ấy đã hy sinh bản thân vì con cái.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De soldaat moest zijn leven opofferen voor zijn land."

    "Người lính phải hy sinh mạng sống của mình cho đất nước."

  • "Ik moet morgen vroeg opstaan. Morgen moet ik vroeg opstaan."

    "Tôi phải dậy sớm vào ngày mai. Ngày mai tôi phải dậy sớm."

  • "Ik ruim mijn kamer op. Ik ruim de kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi. Tôi dọn dẹp phòng."

Động từ không tách
  • "Om haar kinderen een betere toekomst te geven, moest ze veel persoonlijke tijd opofferen."

    "Để cho con cái một tương lai tốt đẹp hơn, cô ấy đã phải hy sinh rất nhiều thời gian cá nhân."

  • "Hij onderzoekt de zaak grondig. (Onderzoeken is een onscheidbaar werkwoord)"

    "Anh ấy đang điều tra vụ việc một cách kỹ lưỡng. (Onderzoeken là một động từ không tách)."

  • "Omdat het regent, blijf ik thuis. (V2-regel: Ik blijf thuis, omdat het regent.)"

    "Vì trời mưa, tôi ở nhà. (Quy tắc V2: Tôi ở nhà vì trời mưa.)"

Động từ tách
  • "Het opofferen van tijd voor vrijwilligerswerk is een nobele daad."

    "Hy sinh thời gian cho công việc tình nguyện là một hành động cao quý."

  • "Omdat hij zijn studie wilde afmaken, moest hij zijn sociale leven opofferen."

    "Vì anh ấy muốn hoàn thành việc học của mình, anh ấy phải hy sinh đời sống xã hội."

  • "Ik ruim de kamer op. Ik ruim morgen de kamer op. Morgen ruim ik de kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng. Tôi sẽ dọn dẹp phòng vào ngày mai. Ngày mai tôi sẽ dọn dẹp phòng."