(Vị trí top_banner)
Hình minh họa afstand doen van
B2
werkwoord B2 Luật pháp, Chính trị, Tôn giáo

afstand doen van

'ɑfstɑnt 'dun vɑn
từ bỏ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "afstand doen van" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

iets opgeven of verwerpen, zoals een overtuiging, claim of recht.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Từ bỏ hoặc bác bỏ điều gì đó, chẳng hạn như niềm tin, yêu sách hoặc quyền lợi.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij deed afstand van zijn troon."

    "Ông ấy đã từ bỏ ngai vàng của mình."

  • "Zij deed afstand van haar rechten op het land."

    "Cô ấy đã từ bỏ quyền của mình đối với mảnh đất."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Dit is een vaststaande uitdrukking (idiomatische uitdrukking) en wordt vaak gebruikt in formele contexten. Let op de vaste prepositie 'van'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) afstand doen van
Hij wil afstand doen van zijn rechten.
(Anh ấy muốn từ bỏ quyền lợi của mình.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) doe afstand van
Ik doe afstand van mijn aanspraken.
(Tôi từ bỏ các yêu sách của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) deed afstand van
Hij deed afstand van de troon.
(Ông ấy đã thoái vị.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) afstand gedaan van
Hij heeft afstand gedaan van zijn erfenis.
(Anh ta đã từ bỏ quyền thừa kế của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De koning moest afstand doen van de troon ten gunste van zijn zoon."

    "Nhà vua phải từ bỏ ngai vàng để nhường lại cho con trai."

  • "Hij deed afstand van zijn eis op het landgoed, omdat hij wist dat hij geen kans maakte om te winnen."

    "Anh ấy đã từ bỏ yêu sách của mình đối với khu đất, bởi vì anh ấy biết rằng anh ấy không có cơ hội thắng."

  • "Na lang nadenken deed ze afstand van haar geloof in de complottheorie."

    "Sau khi suy nghĩ kỹ, cô ấy đã từ bỏ niềm tin của mình vào thuyết âm mưu."

Động từ tách
  • "De koning moest afstand doen van de troon voor zijn zoon."

    "Nhà vua phải từ bỏ ngai vàng cho con trai mình."

  • "Zij wilde afstand doen van haar erfenis, omdat ze het niet verdiende vond."

    "Cô ấy muốn từ bỏ quyền thừa kế của mình vì cô ấy cảm thấy không xứng đáng."

  • "Hij deed afstand van zijn rechten op het land, nadat hij ontdekte dat het vervuild was."

    "Anh ta từ bỏ quyền sở hữu đất sau khi phát hiện ra nó bị ô nhiễm."