(Vị trí top_banner)
Hình minh họa opspringen
A2
werkwoord A2 Giao tiếp hàng ngày

opspringen

[ˈɔpsxprɪŋə(n)]
nhảy lên
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "opspringen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Snel en licht opstaan of ergens op springen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nhảy lên hoặc trèo lên một cách nhanh chóng và nhẹ nhàng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De kat sprong op de tafel."

    "Con mèo nhảy lên bàn."

  • "Hij sprong op van zijn stoel toen hij de bel hoorde."

    "Anh ấy bật dậy khỏi ghế khi nghe thấy tiếng chuông."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

aanspringen(bắt đầu chạy (máy móc), nhảy lên) hijs je op(leo lên, nhấc mình lên)

Trái nghĩa

neerploffen(ngồi phịch xuống, nằm phịch xuống) zich laten vallen(ngã xuống, buông mình xuống)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Trong câu chia, 'op' sẽ tách ra và đứng ở cuối mệnh đề. Ví dụ: Hij springt op. (Anh ấy nhảy lên).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) opspringen
We zagen de kat opspringen.
(Chúng tôi thấy con mèo nhảy lên.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) spring op
Ik spring op en ren naar de deur.
(Tôi nhảy lên và chạy ra cửa.)
Past Simple (quá khứ đơn) sprong op
Hij sprong op toen hij het nieuws hoorde.
(Anh ấy đã nhảy lên khi nghe tin.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) opgesprongen
De kinderen zijn van vreugde opgesprongen.
(Những đứa trẻ đã nhảy lên vì vui sướng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De kat sprong op de tafel."

    "Con mèo nhảy lên bàn."

  • "Toen ze het goede nieuws hoorde, sprong ze op van vreugde."

    "Khi cô ấy nghe tin tốt, cô ấy đã nhảy lên vì vui sướng."

  • "De kinderen sprongen op de trampoline."

    "Những đứa trẻ nhảy trên tấm bạt lò xo."

Quá khứ đơn
  • "De kat sprong op toen ze de muis zag. (opspringen)"

    "Con mèo nhảy dựng lên khi nó nhìn thấy con chuột."

  • "Ik werkte gisteren in de tuin. (werken - werken)"

    "Hôm qua tôi đã làm việc trong vườn."

  • "Ik wist niet dat hij zo laat zou aankomen. (aankomen - aankomen)"

    "Tôi không biết rằng anh ấy sẽ đến muộn như vậy."

Thì Hiện tại đơn
  • "De kat springt op de tafel."

    "Con mèo nhảy lên bàn."

  • "Ik spring op van de bank als de telefoon gaat."

    "Tôi bật dậy khỏi ghế sofa khi điện thoại reo."

  • "Hij springt altijd op als hij mij ziet."

    "Anh ấy luôn nhảy cẫng lên khi nhìn thấy tôi."

Động từ tách
  • "De kat zag de muis en sprong op."

    "Con mèo nhìn thấy con chuột và nhảy lên."

  • "Toen de muziek begon, sprongen de kinderen op van hun stoelen."

    "Khi nhạc bắt đầu, bọn trẻ bật dậy khỏi ghế của chúng."

  • "Hij staat elke ochtend vroeg op om te gaan hardlopen."

    "Anh ấy thức dậy sớm mỗi sáng để đi chạy bộ."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Toen de muziek begon, sprong het kind vrolijk op."

    "Khi nhạc bắt đầu, đứa trẻ vui vẻ bật dậy."

  • "Het is belangrijk om vroeg op te springen als je de trein wilt halen. (Te + Infinitief)"

    "Quan trọng là phải dậy sớm nếu bạn muốn bắt kịp chuyến tàu. (Te + Nguyên thể)"

  • "Ik probeer de kat niet op te laten springen op de tafel. (Te + Infinitief, Scheidbare werkwoorden)"

    "Tôi cố gắng không để con mèo nhảy lên bàn. (Te + Nguyên thể, Động từ tách)"

Quá khứ hoàn thành
  • "Toen de clown het podium betrad, sprongen de kinderen op van enthousiasme."

    "Khi chú hề bước lên sân khấu, bọn trẻ đã bật dậy vì phấn khích."

  • "Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ben ik naar de bioscoop gegaan."

    "Sau khi tôi đã làm bài tập về nhà xong, tôi đã đi xem phim."

  • "Ik belde mijn vriend gisteren op, nadat ik klaar was met werken."

    "Tôi đã gọi điện cho bạn tôi ngày hôm qua, sau khi tôi làm xong việc."

Thì Tương lai
  • "De kat zag de muis en sprong op."

    "Con mèo nhìn thấy con chuột và nhảy lên."

  • "Ik zal morgen naar de markt gaan, omdat ik groenten nodig heb."

    "Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai, vì tôi cần rau."

  • "Hij zei dat hij de auto zou verkopen, zodra hij een nieuwe baan gevonden had."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ bán chiếc xe, ngay khi anh ấy tìm được một công việc mới."