(Vị trí top_banner)
Hình minh họa over het hoofd zien
B2
werkwoord B2 General

over het hoofd zien

/ˌoːvərətˈɦoːft ziːn/
bỏ qua chi tiết
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "over het hoofd zien" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets niet opmerken; iets belangrijks negeren of missen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không nhận thấy điều gì đó; bỏ qua hoặc không để ý đến điều gì đó quan trọng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij zag een belangrijk detail over het hoofd."

    "Anh ấy đã bỏ qua một chi tiết quan trọng."

  • "We mogen dit aspect niet over het hoofd zien."

    "Chúng ta không được phép bỏ qua khía cạnh này."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

missen(bỏ lỡ) 忽略(vergeten) 忽略(negeren)

Trái nghĩa

opmerken(nhận thấy) bemerken(chú ý)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Dit is een scheidbaar werkwoord. In de tegenwoordige tijd en verleden tijd enkelvoud komt 'zien' achteraan de zin. Bijvoorbeeld: 'Ik zie het over het hoofd.' (Tôi bỏ qua nó.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) over het hoofd zien
Ik wil dat niet over het hoofd zien.
(Tôi không muốn bỏ qua điều đó.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) zie over het hoofd
Ik zie dat over het hoofd.
(Tôi bỏ qua điều đó.)
Past Simple (quá khứ đơn) zag over het hoofd
Ik zag dat over het hoofd.
(Tôi đã bỏ qua điều đó.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) over het hoofd gezien
Ik heb dat over het hoofd gezien.
(Tôi đã bỏ qua điều đó.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ phản thân
  • "Ik heb het belangrijke detail over het hoofd gezien in het rapport."

    "Tôi đã bỏ qua chi tiết quan trọng trong báo cáo."

  • "De manager heeft de fout in de presentatie over het hoofd gezien, wat tot verwarring leidde."

    "Người quản lý đã bỏ qua lỗi trong bài thuyết trình, điều này dẫn đến sự nhầm lẫn."

  • "Zij heeft zich gisteren vergist tijdens de toets."

    "Hôm qua cô ấy đã nhầm lẫn trong bài kiểm tra."