opmerken
Định nghĩa "opmerken" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Aandacht besteden aan iets; iets waarnemen en het als belangrijk beschouwen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chú ý đến điều gì đó; nhận thấy điều gì đó và xem nó là quan trọng.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik merkte op dat ze erg nerveus was."
"Tôi nhận thấy rằng cô ấy rất lo lắng."
"Hij merkte op dat het restaurant erg duur was."
"Anh ấy nhận thấy rằng nhà hàng rất đắt."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Opmerken là một động từ thường, không phải động từ tách (scheidbare werkwoorden).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | opmerken | Ik wil graag iets opmerken over dit voorstel. (Tôi muốn nhận xét điều gì đó về đề xuất này.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | opmerk | Ik opmerk dat je er moe uitziet. (Tôi nhận thấy rằng bạn trông mệt mỏi.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | merkte op | Hij merkte op dat de deur open stond. (Anh ấy nhận thấy rằng cửa đang mở.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | opgemerkt | Het is opgemerkt dat de resultaten verbeterd zijn. (Người ta đã nhận thấy rằng kết quả đã được cải thiện.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De leraar merkte op dat veel studenten moe waren tijdens de les."
"Giáo viên nhận thấy rằng nhiều sinh viên mệt mỏi trong giờ học."
-
"Ik merkte op dat het verkeerslicht op oranje sprong, dus remde ik."
"Tôi nhận thấy đèn giao thông chuyển sang màu cam, vì vậy tôi đã phanh."
-
"Zij is aan het studeren voor haar examen."
"Cô ấy đang học cho kỳ thi của mình."
-
"De leraar merkte op dat veel studenten hun huiswerk niet hadden gemaakt."
"Giáo viên nhận thấy rằng nhiều sinh viên đã không làm bài tập về nhà."
-
"Je moet de instructies zorgvuldig lezen voordat je de test begint."
"Bạn phải đọc kỹ hướng dẫn trước khi bắt đầu bài kiểm tra."
-
"Ik denk dat hij het boek terug zal geven nadat hij het gelezen heeft."
"Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ trả lại cuốn sách sau khi đọc xong."
-
"De leraar merkte op dat veel studenten hun huiswerk niet hadden gemaakt."
"Giáo viên nhận thấy rằng nhiều sinh viên không làm bài tập về nhà."
-
"Gisteren speelde ik de hele dag computerspelletjes. (V2-regel)"
"Hôm qua tôi đã chơi điện tử cả ngày. (Quy tắc V2)"
-
"Ik ruim de kamer morgen op. (Scheidbaar werkwoord)"
"Tôi sẽ dọn dẹp phòng vào ngày mai. (Động từ tách)"
-
"De leraar merkte op dat de studenten niet oplettend waren."
"Giáo viên nhận thấy rằng các sinh viên không tập trung."
-
"Ik merk op dat de prijzen in de supermarkt zijn gestegen."
"Tôi nhận thấy rằng giá cả trong siêu thị đã tăng lên."
-
"Heb je opgemerkt dat ze haar kapsel heeft veranderd?"
"Bạn có nhận thấy rằng cô ấy đã thay đổi kiểu tóc không?"
-
"De leraar merkte op dat veel studenten de les niet begrepen. (opmerken - woordenschat)"
"Giáo viên nhận thấy rằng nhiều sinh viên không hiểu bài học. (opmerken - từ vựng)"
-
"Ik zal morgen naar Amsterdam gaan, omdat ik mijn vriend wil bezoeken. (toekomst met 'zullen' en bijzin, V2-regel)"
"Tôi sẽ đi Amsterdam vào ngày mai, vì tôi muốn thăm bạn tôi. (tương lai với 'zullen' và mệnh đề phụ, quy tắc V2)"
-
"Zij gaat de afwas af doen, nadat zij haar huiswerk heeft gemaakt. (toekomst met 'gaan' en scheidbaar werkwoord 'afdoen', bijzin)"
"Cô ấy sẽ rửa bát đĩa sau khi cô ấy làm bài tập về nhà xong. (tương lai với 'gaan' và động từ tách được 'afdoen', mệnh đề phụ)"
