(Vị trí top_banner)
Hình minh họa plagen
B1
werkwoord B1 Giao tiếp hàng ngày, Tiếng lóng

plagen

'plaːɣə(n)
chọc ghẹo
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "plagen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand op een speelse of irritante manier lastigvallen of irriteren; iemand belachelijk maken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trêu chọc, chọc ghẹo hoặc chỉ trích ai đó một cách vui vẻ hoặc gây khó chịu; chế giễu ai đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De kinderen plagen elkaar voortdurend."

    "Những đứa trẻ liên tục trêu chọc nhau."

  • "Hij plaagde haar met haar nieuwe kapsel."

    "Anh ta trêu chọc cô về kiểu tóc mới của cô."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

sarren(Trêu chọc, làm bực mình) treiteren(Chọc tức, hành hạ)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Không phải động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) plagen
Kinderen kunnen elkaar plagen.
(Trẻ em có thể trêu chọc nhau.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) plaag
Ik plaag mijn broer vaak.
(Tôi thường xuyên trêu chọc em trai tôi.)
Past Simple (quá khứ đơn) plaagde
Hij plaagde haar met haar nieuwe hoed.
(Anh ấy trêu chọc cô ấy về chiếc mũ mới của cô ấy.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geplaagd
Ze is vaak geplaagd op school.
(Cô ấy thường bị trêu chọc ở trường.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "De kinderen plagen de hond door zijn staart te trekken."

    "Lũ trẻ trêu chọc con chó bằng cách kéo đuôi nó."

  • "Mijn broer plaagt me altijd met mijn rare sokken."

    "Anh trai tôi luôn trêu chọc tôi vì đôi tất kỳ quặc của tôi."

  • "Zij plaagt hem graag, maar ze bedoelt het nooit slecht."

    "Cô ấy thích trêu chọc anh ấy, nhưng cô ấy không bao giờ có ý xấu."