(Vị trí top_banner)
Hình minh họa irriteren
A2
werkwoord A2 Đời sống hàng ngày, Y học

irriteren

[ɪriˈteːrə(n)]
làm khó chịu
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "irriteren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

iemand vervelend maken, ergernis opwekken

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm cho (ai đó) khó chịu, mất kiên nhẫn hoặc tức giận.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De muggen bleven me de hele nacht irriteren."

    "Những con muỗi cứ làm tôi khó chịu suốt đêm."

  • "Zijn constante geklaag begon haar te irriteren."

    "Sự cằn nhằn không ngừng của anh ấy bắt đầu làm cô ấy khó chịu."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ. Nó không phải là động từ tách. Cách chia động từ 'irriteren':
- Hiện tại (Onvoltooid Tegenwoordige Tijd):
ik irriteer
jij/u irriteert
hij/zij/het irriteert
wij/jullie/zij irriteren
- Quá khứ (Onvoltooid Verleden Tijd):
ik irriteerde
jij/u irriteerde(n)
hij/zij/het irriteerde
wij/jullie/zij irriteerden
- Phân từ quá khứ (Voltooid Deelwoord): geïrriteerd

Nó có nghĩa là làm ai đó khó chịu, bực mình hoặc tức giận.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) irriteren
Het lawaai begon me te irriteren.
(Tiếng ồn bắt đầu làm tôi khó chịu.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) irriteer
Ik irriteer me aan zijn gedrag.
(Tôi khó chịu với cách cư xử của anh ấy.)
Past Simple (quá khứ đơn) irriteerde
Hij irriteerde zich aan de vertraging.
(Anh ấy cảm thấy khó chịu vì sự chậm trễ.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geïrriteerd
Ze was geïrriteerd door de opmerking.
(Cô ấy khó chịu vì lời nhận xét.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Hiện tại đơn
  • "Het geluid van de boor irriteert me."

    "Tiếng ồn của máy khoan làm tôi khó chịu."

  • "Zijn constante geklaag irriteert iedereen op kantoor."

    "Việc anh ta liên tục phàn nàn làm mọi người trong văn phòng khó chịu."

  • "Het irriteert me dat de bus altijd te laat is."

    "Tôi bực mình vì xe buýt luôn đến muộn."

Hiện tại hoàn thành
  • "Het harde geluid van de drilboor irriteert me enorm."

    "Tiếng ồn lớn từ máy khoan làm tôi vô cùng khó chịu."

  • "Ik heb gisteren een boek gelezen."

    "Hôm qua tôi đã đọc một cuốn sách."

  • "Ik ruim mijn kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi."

Quá khứ hoàn thành
  • "Het lawaai van de boormachine irriteert me enorm."

    "Tiếng ồn của máy khoan làm tôi vô cùng khó chịu."

  • "Hij had de brief al geschreven voordat ik hem belde."

    "Anh ấy đã viết thư xong trước khi tôi gọi cho anh ấy."

  • "Omdat hij zo moe was, ging hij vroeg naar bed."

    "Vì anh ấy quá mệt mỏi, anh ấy đã đi ngủ sớm."

Động từ phản thân
  • "Het feit dat hij altijd te laat komt, irriteert me enorm."

    "Việc anh ấy luôn đến muộn khiến tôi vô cùng khó chịu."

  • "Zijn constante geklaag begint me echt te irriteren."

    "Những lời phàn nàn liên tục của anh ấy thực sự bắt đầu làm tôi khó chịu."

  • "Ik probeer me niet te laten irriteren door de drukte in de stad."

    "Tôi cố gắng không để bị làm phiền bởi sự ồn ào trong thành phố."

Thì Tương lai
  • "Het lawaai van de bouwwerkzaamheden irriteert de buren enorm."

    "Tiếng ồn từ công trường xây dựng làm hàng xóm vô cùng khó chịu."

  • "Volgende week zullen we naar Amsterdam gaan, omdat we een belangrijk congres hebben."

    "Tuần tới chúng ta sẽ đi Amsterdam, vì chúng ta có một hội nghị quan trọng."

  • "Ik ruim mijn kamer morgen op."

    "Ngày mai tôi sẽ dọn dẹp phòng của tôi."