(Vị trí top_banner)
Hình minh họa rechtop staan
A2
werkwoordelijke uitdrukking A2 Sức khỏe & Thể chất

rechtop staan

/rɛxtˈɔp staːn/
đứng thẳng người
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "rechtop staan" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een rechte houding aannemen en behouden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đứng thẳng người, giữ tư thế thẳng lưng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij stond rechtop en keek me aan."

    "Anh ấy đứng thẳng người và nhìn tôi."

  • "Je moet rechtop staan, anders krijg je rugpijn."

    "Bạn phải đứng thẳng người, nếu không bạn sẽ bị đau lưng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

zich oprichten(đứng thẳng lên, ngẩng cao) een rechte houding aannemen(giữ một tư thế thẳng)

Trái nghĩa

vooroverbuigen(cúi về phía trước) onderuitgezakt zitten(ngồi thõng vai)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Dit is een onscheidbaar samengesteld werkwoord. Let op de woordvolgorde in zinnen.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De soldaat moest de hele dag rechtop staan tijdens de parade."

    "Người lính phải đứng thẳng cả ngày trong cuộc diễu hành."

  • "Het kind werd gestraft en moest in de hoek rechtop staan."

    "Đứa trẻ bị phạt và phải đứng thẳng trong góc."

  • "Zelfs na een lange dag kon hij nog steeds rechtop staan."

    "Ngay cả sau một ngày dài, anh ấy vẫn có thể đứng thẳng."

Quá khứ đơn
  • "De soldaat moest de hele dag rechtop staan als straf."

    "Người lính phải đứng thẳng cả ngày như một hình phạt."

  • "Het kleine meisje probeerde rechtop te staan om bij de snoepjes te kunnen."

    "Cô bé cố gắng đứng thẳng người để có thể với tới mấy cái kẹo."

  • "Ondanks de rugpijn, bleef hij rechtop staan tijdens de ceremonie."

    "Mặc dù bị đau lưng, anh ấy vẫn đứng thẳng trong suốt buổi lễ."

Quá khứ hoàn thành
  • "De soldaat moest de hele dag rechtop staan tijdens de parade."

    "Người lính phải đứng thẳng cả ngày trong cuộc diễu hành."

  • "Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ging ik naar buiten met mijn vrienden. (Voltooid Verleden Tijd)"

    "Sau khi tôi đã làm bài tập về nhà, tôi đi ra ngoài với bạn bè. (Quá khứ hoàn thành)"

  • "Ik ruim de kamer op. (Scheidbaar werkwoord) -> Gisteren heb ik de kamer opgeruimd."

    "Tôi dọn dẹp phòng. (Động từ tách) -> Hôm qua tôi đã dọn dẹp phòng."