(Vị trí top_banner)
Hình minh họa riskeren
B1
werkwoord B1 Kinh tế, Đời sống

riskeren

/rɪsˈkeːrə(n)/
mạo hiểm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "riskeren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

het wagen, een risico nemen

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Mạo hiểm; làm điều gì đó có rủi ro mất mát.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij riskeerde zijn leven om het kind te redden."

    "Anh ấy đã mạo hiểm mạng sống của mình để cứu đứa trẻ."

  • "Je moet niet alles riskeren voor één persoon."

    "Bạn không nên mạo hiểm mọi thứ vì một người."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

wagen(dám làm, liều) op het spel zetten(đặt cược, mạo hiểm)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'riskeren' có nghĩa là 'mạo hiểm'. Nó thường được dùng khi nói về việc chấp nhận một rủi ro có ý thức để đạt được một mục tiêu nào đó.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) riskeren
We riskeren veel om dit te bereiken.
(Chúng tôi mạo hiểm rất nhiều để đạt được điều này.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) riskeer
Ik riskeer mijn baan als ik dit doe.
(Tôi mạo hiểm công việc của mình nếu tôi làm điều này.)
Past Simple (quá khứ đơn) riskeerde
Hij riskeerde zijn leven om haar te redden.
(Anh ấy đã mạo hiểm mạng sống của mình để cứu cô ấy.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geriskeerd
Hij heeft zijn leven geriskeerd.
(Anh ấy đã mạo hiểm mạng sống của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Hij wil niet riskeren zijn baan te verliezen."

    "Anh ấy không muốn mạo hiểm mất việc."

  • "De atleet is aan het hardlopen voor de marathon."

    "Vận động viên đang chạy bộ để chuẩn bị cho cuộc thi marathon."

  • "Zij is aan het studeren omdat ze het examen wil halen."

    "Cô ấy đang học bài vì cô ấy muốn đậu kỳ thi."

Động từ không tách
  • "Hij wil het niet riskeren om zijn baan te verliezen."

    "Anh ấy không muốn mạo hiểm mất việc."

  • "Ik riskeer liever een boete dan te laat te komen."

    "Tôi thà chấp nhận rủi ro bị phạt còn hơn là đến muộn."

  • "Zij riskeerden veel geld met dat project."

    "Họ đã mạo hiểm rất nhiều tiền với dự án đó."

Quá khứ đơn
  • "Ik wil niet mijn leven riskeren voor zo'n kleine beloning."

    "Tôi không muốn mạo hiểm cuộc đời mình vì một phần thưởng nhỏ như vậy."

  • "Riskeren jullie je baan als je dit doet?"

    "Các bạn có mạo hiểm công việc của mình nếu làm điều này không?"

  • "Hij riskeerde alles om haar te redden. (Onvoltooid Verleden)"

    "Anh ấy đã mạo hiểm mọi thứ để cứu cô ấy. (Quá khứ đơn)"

Chọn trợ động từ
  • "Hij wilde het niet riskeren dat de trein te laat zou komen."

    "Anh ấy không muốn mạo hiểm việc tàu đến muộn."

  • "Heb je dat ooit geriskeerd?"

    "Bạn đã bao giờ mạo hiểm điều đó chưa?"

  • "Ik heb de gok gewaagd om een nieuwe baan te zoeken."

    "Tôi đã mạo hiểm tìm một công việc mới."