(Vị trí top_banner)
Hình minh họa wagen
B1
werkwoord B1 General English

wagen

'ʋaːɣə(n)
liều
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "wagen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Risico's nemen om iets te doen, een poging doen ondanks de mogelijke gevaren of nadelen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Liều lĩnh, chấp nhận rủi ro để làm điều gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij waagde zijn leven om het kind te redden."

    "Anh ấy đã liều mạng để cứu đứa trẻ."

  • "Ik waag het er niet aan om in dat water te zwemmen."

    "Tôi không dám liều mình bơi trong vùng nước đó."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

durven(dám) het erop wagen(đánh cược)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'wagen' thường được sử dụng khi bạn chấp nhận một rủi ro có ý thức để đạt được một mục tiêu nào đó. Nó có sắc thái mạnh hơn so với chỉ đơn thuần là 'proberen' (cố gắng).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) wagen
Hij durft het niet te wagen.
(Anh ta không dám mạo hiểm.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) waag
Ik waag het erop.
(Tôi đánh cược.)
Past Simple (quá khứ đơn) waagde
Hij waagde zijn leven.
(Anh ấy đã mạo hiểm mạng sống của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gewaagd
Hij heeft het erop gewaagd.
(Anh ấy đã đánh cược vào nó.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "Het is niet verstandig om je leven te wagen voor zo'n klein bedrag."

    "Không khôn ngoan khi mạo hiểm mạng sống của bạn vì một số tiền nhỏ như vậy."

  • "Ik waag het erop om mijn baan op te zeggen en een eigen bedrijf te beginnen."

    "Tôi liều lĩnh bỏ việc và bắt đầu công việc kinh doanh riêng."

  • "Zij waagde het om de directeur te bekritiseren tijdens de vergadering."

    "Cô ấy đã cả gan chỉ trích giám đốc trong cuộc họp."

Động từ tách
  • "Het is belangrijk te wagen je eigen mening te geven, zelfs als anderen het er niet mee eens zijn."

    "Điều quan trọng là phải dám bày tỏ ý kiến của bạn, ngay cả khi người khác không đồng ý."

  • "Hij waagde het erop zijn baan op te zeggen om zijn droom na te jagen."

    "Anh ấy đã dám từ bỏ công việc của mình để theo đuổi ước mơ."

  • "Zij waagt de sprong en start haar eigen bedrijf, ondanks de economische onzekerheid."

    "Cô ấy dám nhảy vọt và bắt đầu công việc kinh doanh riêng của mình, bất chấp sự bất ổn kinh tế."

Quá khứ hoàn thành
  • "Hij waagt het om tegen zijn baas in te gaan, hoewel hij weet dat hij ontslagen kan worden."

    "Anh ấy dám chống lại ông chủ của mình, mặc dù anh ấy biết rằng anh ấy có thể bị sa thải."

  • "De ondernemer waagde het om een nieuwe markt te betreden, ondanks de economische onzekerheid."

    "Doanh nhân mạo hiểm bước vào một thị trường mới, bất chấp sự bất ổn kinh tế."

  • "Zij had het gewaagd om de directeur te vertellen dat ze ontevreden was over haar salaris, maar het pakte goed uit."

    "Cô ấy đã dám nói với giám đốc rằng cô ấy không hài lòng về mức lương của mình, nhưng mọi chuyện diễn ra tốt đẹp."

Động từ phản thân
  • "Het is riskant, maar ik waag het erop. (Wagen - Từ vựng)"

    "Việc này có rủi ro, nhưng tôi liều lĩnh làm."

  • "Zij wast zich elke ochtend. (Wederkerend werkwoord - Động từ phản thân)"

    "Cô ấy rửa mặt mỗi sáng."

  • "Ik denk dat hij zich vergist heeft. (Wederkerend werkwoord in een bijzin)"

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy đã nhầm lẫn rồi."

Chọn trợ động từ
  • "Hij durft het te wagen een kritische vraag te stellen aan de directeur."

    "Anh ấy dám mạo hiểm đặt một câu hỏi mang tính chỉ trích cho giám đốc."

  • "De ondernemer waagde het zijn hele vermogen in het nieuwe project te investeren."

    "Doanh nhân đã mạo hiểm đầu tư toàn bộ tài sản của mình vào dự án mới."

  • "Zij waagt het vaak haar mening te geven, ook al is ze het niet eens met de meerderheid."

    "Cô ấy thường dám đưa ra ý kiến của mình, ngay cả khi cô ấy không đồng ý với đa số."