scheiden
Định nghĩa "scheiden" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een huwelijk of relatie beëindigen; uit elkaar gaan. Zich van iets losmaken.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chia lìa, tách rời (những gì trước đây đã được kết hợp hoặc thống nhất), đặc biệt là một cuộc hôn nhân; ly dị hoặc gây ra ly dị.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ze hebben besloten te scheiden na 20 jaar huwelijk."
"Họ đã quyết định ly hôn sau 20 năm chung sống."
"Het geluid van de scheidende platen deed de aarde trillen."
"Âm thanh của các mảng tách rời khiến trái đất rung chuyển."
"Na de scheiding van de ouders, woonde het kind bij de moeder."
"Sau khi cha mẹ ly thân, đứa trẻ sống với mẹ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'scheiden' là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia ở thì hiện tại hoặc quá khứ đơn, tiền tố 'scheid-' sẽ tách ra khỏi động từ chính và đứng ở cuối câu. Ví dụ: 'De echtelieden scheiden zich van elkaar.' (Đôi vợ chồng ly thân). Tuy nhiên, khi dùng ở các dạng khác như infinitief, participium, hoặc khi có động từ phụ khác đứng trước, nó sẽ đi liền với nhau. Ví dụ: 'Ze zullen scheiden.' (Họ sẽ ly hôn).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | scheiden | We moeten die stoffen scheiden. (Chúng ta cần phải tách những chất đó.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | scheid | Ik scheid de eieren van het meel. (Tôi tách trứng khỏi bột.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | scheidde | De rechter scheidde het echtpaar. (Thẩm phán đã ly dị cặp vợ chồng.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gescheiden | Zij zijn gescheiden. (Họ đã ly thân.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het echtpaar heeft besloten te scheiden na twintig jaar huwelijk."
"Cặp vợ chồng đã quyết định ly hôn sau hai mươi năm chung sống."
-
"De chirurg moest de tumor van de rest van het weefsel scheiden."
"Bác sĩ phẫu thuật phải tách khối u ra khỏi phần còn lại của mô."
-
"Ik ben aan het studeren voor mijn examen."
"Tôi đang học cho kỳ thi của mình."
-
"Na een lange periode van ruzies hebben ze besloten te scheiden."
"Sau một thời gian dài cãi vã, họ đã quyết định ly hôn."
-
"Gisteren werkte ik de hele dag aan mijn project. (V2-regel)"
"Hôm qua tôi đã làm việc cả ngày cho dự án của mình. (Quy tắc V2)"
-
"Ik wist dat hij gisteren hard werkte aan zijn project, omdat hij een deadline had."
"Tôi biết rằng hôm qua anh ấy đã làm việc chăm chỉ cho dự án của mình, vì anh ấy có một thời hạn."
-
"Het echtpaar heeft besloten te scheiden."
"Cặp vợ chồng đã quyết định ly hôn."
-
"Zij gaan scheiden omdat ze niet meer gelukkig zijn."
"Họ ly hôn vì họ không còn hạnh phúc nữa."
-
"Hij maakt het boek open."
"Anh ấy mở cuốn sách ra. (openmaken = open maken)"
-
"Ze gaan scheiden na twintig jaar huwelijk."
"Họ ly dị sau hai mươi năm chung sống."
-
"Het bedrijf heeft besloten zich van de vervuilende activiteiten te scheiden."
"Công ty đã quyết định tách mình ra khỏi các hoạt động gây ô nhiễm."
-
"De rechter heeft hen officieel gescheiden."
"Thẩm phán đã chính thức ly dị họ."
-
"Zij gaan scheiden omdat ze niet meer gelukkig zijn samen."
"Họ ly dị vì họ không còn hạnh phúc bên nhau."
-
"Het bedrijf scheidt afval om het milieu te beschermen."
"Công ty phân loại rác thải để bảo vệ môi trường."
-
"Ik was me elke ochtend voordat ik naar mijn werk ga."
"Tôi rửa mặt mỗi sáng trước khi đi làm."
-
"Ze gaan scheiden omdat ze niet meer gelukkig zijn met elkaar."
"Họ sẽ ly hôn vì họ không còn hạnh phúc bên nhau nữa."
-
"Het spijt me te horen dat het echtpaar gaat scheiden. Ik zal hen steunen."
"Tôi rất tiếc khi nghe tin cặp đôi sẽ ly hôn. Tôi sẽ ủng hộ họ."
-
"Volgende week zal ik de resultaten bekendmaken."
"Tuần tới tôi sẽ công bố kết quả."
