(Vị trí top_banner)
Hình minh họa losmaken
A2
scheidbaar werkwoord A2 Tổng quát

losmaken

/ˈlɔsˌmakən/
tháo rời
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "losmaken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets losmaken of uit elkaar halen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tháo rời một vật thành các mảnh.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij maakt de motor van de auto los om hem te repareren."

    "Anh ấy tháo rời động cơ của chiếc xe hơi để sửa chữa nó."

  • "Kun je dit stuk speelgoed voor me losmaken?"

    "Bạn có thể tháo rời món đồ chơi này ra cho tôi được không?"

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách. Phần 'los-' sẽ tách ra và đứng ở cuối câu khi chia động từ ở các thì hiện tại (present tense) và quá khứ đơn (simple past tense). Ví dụ: Ik maak het apparaat los. (Tôi tháo rời thiết bị đó.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Hij kon de vastgeroeste bout niet losmaken."

    "Anh ấy không thể tháo lỏng con bu lông bị rỉ sét."

  • "Ik kan goed zwemmen. Morgen moet ik naar het ziekenhuis."

    "Tôi có thể bơi giỏi. Ngày mai tôi phải đến bệnh viện."

  • "Wij maken de fiets morgen schoon -> Wij maken morgen de fiets schoon schoon. "

    "Chúng tôi lau chùi xe đạp vào ngày mai -> Chúng tôi lau chùi xe đạp sạch vào ngày mai."

Thì Hiện tại đơn
  • "Hij kan de schroef niet losmaken."

    "Anh ấy không thể tháo con ốc vít ra."

  • "Zij werkt hard."

    "Cô ấy làm việc chăm chỉ."

  • "Ik maak de deur open."

    "Tôi mở cửa ra."

Hiện tại hoàn thành
  • "De monteur moest de vastgeroeste bout losmaken."

    "Người thợ máy phải tháo lỏng con bu lông bị rỉ sét."

  • "Ik heb de fiets gerepareerd."

    "Tôi đã sửa chiếc xe đạp."

  • "Kun je de knoop van mijn jas losmaken?"

    "Bạn có thể cởi cúc áo khoác của tôi không?"

Thì Tương lai
  • "Hij kon de vastgeroeste bout niet losmaken."

    "Anh ấy không thể tháo con ốc bị rỉ sét."

  • "Zij zullen volgende week naar Amsterdam gaan. Ik ga morgen de stad bezoeken."

    "Họ sẽ đi Amsterdam vào tuần tới. Tôi sẽ đi thăm thành phố vào ngày mai."

  • "Ik ruim mijn kamer op. Ik ruim morgen mijn kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi. Ngày mai tôi sẽ dọn dẹp phòng của tôi."