losmaken
Định nghĩa "losmaken" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iets losmaken of uit elkaar halen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tháo rời một vật thành các mảnh.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij maakt de motor van de auto los om hem te repareren."
"Anh ấy tháo rời động cơ của chiếc xe hơi để sửa chữa nó."
"Kun je dit stuk speelgoed voor me losmaken?"
"Bạn có thể tháo rời món đồ chơi này ra cho tôi được không?"
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ tách. Phần 'los-' sẽ tách ra và đứng ở cuối câu khi chia động từ ở các thì hiện tại (present tense) và quá khứ đơn (simple past tense). Ví dụ: Ik maak het apparaat los. (Tôi tháo rời thiết bị đó.)
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Hij kon de vastgeroeste bout niet losmaken."
"Anh ấy không thể tháo lỏng con bu lông bị rỉ sét."
-
"Ik kan goed zwemmen. Morgen moet ik naar het ziekenhuis."
"Tôi có thể bơi giỏi. Ngày mai tôi phải đến bệnh viện."
-
"Wij maken de fiets morgen schoon -> Wij maken morgen de fiets schoon schoon. "
"Chúng tôi lau chùi xe đạp vào ngày mai -> Chúng tôi lau chùi xe đạp sạch vào ngày mai."
-
"Hij kan de schroef niet losmaken."
"Anh ấy không thể tháo con ốc vít ra."
-
"Zij werkt hard."
"Cô ấy làm việc chăm chỉ."
-
"Ik maak de deur open."
"Tôi mở cửa ra."
-
"De monteur moest de vastgeroeste bout losmaken."
"Người thợ máy phải tháo lỏng con bu lông bị rỉ sét."
-
"Ik heb de fiets gerepareerd."
"Tôi đã sửa chiếc xe đạp."
-
"Kun je de knoop van mijn jas losmaken?"
"Bạn có thể cởi cúc áo khoác của tôi không?"
-
"Hij kon de vastgeroeste bout niet losmaken."
"Anh ấy không thể tháo con ốc bị rỉ sét."
-
"Zij zullen volgende week naar Amsterdam gaan. Ik ga morgen de stad bezoeken."
"Họ sẽ đi Amsterdam vào tuần tới. Tôi sẽ đi thăm thành phố vào ngày mai."
-
"Ik ruim mijn kamer op. Ik ruim morgen mijn kamer op."
"Tôi dọn dẹp phòng của tôi. Ngày mai tôi sẽ dọn dẹp phòng của tôi."
