(Vị trí top_banner)
Hình minh họa schenden
B2
werkwoord B2 Luật pháp, Sở hữu trí tuệ

schenden

/ˈsxɛndə(n)/
xâm phạm
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "schenden" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

een wet, regel, afspraak of recht niet naleven of overtreden

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Vi phạm, xâm phạm (luật, thỏa thuận, quyền lợi, v.v.); xâm lấn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De dieven hebben de wet geschonden."

    "Những tên trộm đã vi phạm pháp luật."

  • "Hij heeft zijn belofte geschonden."

    "Anh ta đã không giữ lời hứa."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ thường, không phải động từ tách. Cần chú ý đến cách chia động từ theo thì và ngôi.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) schenden
Het bedrijf werd beschuldigd van het schenden van de privacywet.
(Công ty bị cáo buộc vi phạm luật riêng tư.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) schend
Ik schend geen regels.
(Tôi không vi phạm bất kỳ quy tắc nào.)
Past Simple (quá khứ đơn) schond
Hij schond de afspraak.
(Anh ấy đã vi phạm thỏa thuận.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geschonden
De rechten van het kind zijn geschonden.
(Quyền của trẻ em đã bị vi phạm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De dief heeft de wet geschonden door het museum te beroven."

    "Tên trộm đã vi phạm pháp luật bằng cách cướp bảo tàng."

  • "De demonstranten dreigden de openbare orde te schenden als hun eisen niet werden ingewilligd."

    "Những người biểu tình đe dọa sẽ phá hoại trật tự công cộng nếu yêu cầu của họ không được đáp ứng."

  • "Het bedrijf schond de milieuvoorschriften door afvalwater in de rivier te lozen. "

    "Công ty đã vi phạm các quy định về môi trường bằng cách xả nước thải vào sông."

Động từ tách
  • "De demonstranten schenden de wet door op privé terrein te komen."

    "Những người biểu tình vi phạm luật bằng cách vào đất tư nhân."

  • "Het bedrijf schendt de milieuvoorschriften door afvalwater illegaal te lozen."

    "Công ty vi phạm các quy định về môi trường bằng cách xả nước thải trái phép."

  • "Hij schendt het vertrouwen van zijn vrienden door hun geheimen te onthullen."

    "Anh ấy vi phạm lòng tin của bạn bè bằng cách tiết lộ bí mật của họ."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Het bedrijf schendt de milieuwetgeving door illegaal afval te lozen."

    "Công ty vi phạm luật môi trường bằng cách thải chất thải bất hợp pháp."

  • "De demonstranten schenden de openbare orde door de straat te blokkeren."

    "Những người biểu tình vi phạm trật tự công cộng bằng cách chặn đường."

  • "Het is belangrijk om de instructies nauwkeurig te volgen."

    "Điều quan trọng là phải tuân theo các hướng dẫn một cách cẩn thận."

Hiện tại hoàn thành
  • "De demonstranten schenden de wet door op de snelweg te blokkeren."

    "Những người biểu tình vi phạm luật bằng cách chặn đường cao tốc."

  • "Hij heeft de afspraak geschonden door niet op tijd te komen."

    "Anh ấy đã vi phạm thỏa thuận bằng cách không đến đúng giờ."

  • "Zij heeft de verkeersregels geschonden en daardoor een boete gekregen."

    "Cô ấy đã vi phạm luật giao thông và do đó bị phạt."

Thì Tương lai
  • "Het bedrijf schendt de milieuwetten door afvalwater illegaal te lozen."

    "Công ty vi phạm luật môi trường bằng cách xả nước thải trái phép."

  • "De regering zal de belastingtarieven volgend jaar verlagen."

    "Chính phủ sẽ giảm thuế suất vào năm tới."

  • "Ik ga morgen vroeg opstaan om naar het vliegveld te gaan."

    "Tôi sẽ dậy sớm vào ngày mai để ra sân bay."