(Vị trí top_banner)
Hình minh họa schommelen
A2
werkwoord A2 Vật lý, Kỹ thuật, Toán học (ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực)

schommelen

[sxɔmələn]
dao động
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "schommelen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Herhaaldelijk van de ene kant naar de andere bewegen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dao động, đu đưa, lắc lư qua lại một cách đều đặn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De baby schommelt zachtjes in de wieg."

    "Em bé đung đưa nhẹ nhàng trong cũi."

  • "Hij schommelt op een stoel."

    "Anh ấy lắc lư trên ghế."

  • "De takken van de boom schommelden in de wind."

    "Những cành cây đung đưa trong gió."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ này có thể đứng một mình hoặc đi với giới từ 'heen en weer'. 'Schommelen' không phải là động từ tách.
Ví dụ: De schommel schommelt heen en weer. (Cái xích đu đu đưa qua lại.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) schommelen
Kinderen vinden het leuk om te schommelen.
(Trẻ em thích đu đưa.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) schommel
Ik schommel graag in de tuin.
(Tôi thích đu đưa trong vườn.)
Past Simple (quá khứ đơn) schommelde
Hij schommelde heen en weer.
(Anh ấy đã đu đưa qua lại.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geschommeld
We hebben de hele middag geschommeld.
(Chúng tôi đã đu đưa cả buổi chiều.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "De kinderen vinden het heerlijk om te schommelen in de speeltuin."

    "Bọn trẻ rất thích đu đưa trong sân chơi."

  • "Ik beloof je dat ik je morgen zal bezoeken."

    "Tôi hứa với bạn rằng tôi sẽ đến thăm bạn vào ngày mai."

  • "Het meisje zat te schommelen op een oude autoband die aan een boom hing."

    "Cô gái ngồi đu đưa trên một chiếc lốp xe cũ treo trên cây."

Quá khứ đơn
  • "De kinderen vinden het heerlijk om in de speeltuin te schommelen."

    "Bọn trẻ rất thích đu đưa trong sân chơi."

  • "Gisteren speelde ik de hele dag buiten met mijn vrienden."

    "Hôm qua tôi đã chơi cả ngày bên ngoài với bạn bè."

  • "Ik ruim mijn kamer altijd op na het spelen."

    "Tôi luôn dọn dẹp phòng của mình sau khi chơi."

Thì Hiện tại đơn
  • "De kinderen vinden het heerlijk om te schommelen in de speeltuin."

    "Bọn trẻ thấy rất thích thú khi được chơi xích đu trong sân chơi."

  • "Ik schommel graag in de hangmat onder de boom."

    "Tôi thích đung đưa trên chiếc võng dưới gốc cây."

  • "Zij schommelt haar baby in slaap met een zachte beweging."

    "Cô ấy đung đưa em bé ngủ bằng một chuyển động nhẹ nhàng."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De kinderen vinden het heerlijk om te schommelen in de speeltuin."

    "Bọn trẻ rất thích đu đưa (chơi xích đu) trong sân chơi."

  • "Het is belangrijk te leren hoe je moet schommelen zonder bang te zijn."

    "Điều quan trọng là học cách đu đưa mà không sợ hãi."

  • "Zij begon te schommelen, hoewel haar moeder haar had gezegd dat niet te doen."

    "Cô ấy bắt đầu đu đưa, mặc dù mẹ cô ấy đã bảo cô ấy không được làm như vậy."

Hiện tại hoàn thành
  • "De kinderen vinden het heerlijk om in de speeltuin te schommelen."

    "Những đứa trẻ rất thích đu đưa trong sân chơi."

  • "Ik heb vandaag een heerlijke wandeling gemaakt."

    "Hôm nay tôi đã có một chuyến đi bộ đường dài thú vị."

  • "Hij zei dat hij de film al gezien had."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy đã xem bộ phim rồi."

Động từ phản thân
  • "De kinderen vinden het heerlijk om op de speelplaats te schommelen."

    "Bọn trẻ rất thích đu đưa trên sân chơi."

  • "Mijn kleine zusje kan urenlang schommelen in de tuin, ze vindt het zo leuk!"

    "Em gái tôi có thể đu đưa hàng giờ trong vườn, em ấy thấy rất vui!"

  • "Toen ik jong was, vond ik het geweldig om hoog in de boom te schommelen."

    "Khi tôi còn nhỏ, tôi rất thích đu đưa trên cao trên cây."

Chọn trợ động từ
  • "De kinderen vinden het heerlijk om op de schommel te schommelen."

    "Bọn trẻ rất thích đu đưa trên xích đu."

  • "Ik heb gisteren naar de nieuwe film gekeken."

    "Hôm qua tôi đã xem bộ phim mới."

  • "Omdat het regent, gaan we niet naar buiten."

    "Bởi vì trời mưa, chúng ta sẽ không ra ngoài."