(Vị trí top_banner)
Hình minh họa secundair
B1
bijvoeglijk naamwoord B1 Tổng quát, Kinh doanh, Luật

secundair

/se.kʏnˈdɛr/
vấn đề thứ yếu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "secundair" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

minder belangrijk dan iets anders; betrekking hebbend op iets maar er geen hoofddeel van uitmakend; ondergeschikt, bijkomstig, niet zo belangrijk

Ý nghĩa trong tiếng Việt

ít quan trọng hơn thứ gì đó khác; liên quan đến một cái gì đó nhưng không phải là phần chính của nó; phụ, thứ yếu, không quan trọng bằng

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De secundaire effecten van de medicatie waren minimaal."

    "Các tác dụng phụ của thuốc là rất nhỏ."

  • "Onderwijs is belangrijk, maar secundaire activiteiten zijn ook waardevol voor de ontwikkeling van kinderen."

    "Giáo dục rất quan trọng, nhưng các hoạt động ngoại khóa cũng có giá trị cho sự phát triển của trẻ em."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

ondergeschikt(thứ yếu, phụ thuộc) bijkomstig(phụ, không quan trọng)

Trái nghĩa

primair(chính, chủ yếu) hoofdzakelijk(quan trọng nhất, cốt yếu)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Tính từ 'secundair' thường được dùng để chỉ những vấn đề hoặc yếu tố ít quan trọng hơn. Nó tương đương với các từ như 'phụ', 'thứ yếu' trong tiếng Việt.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Biến cách tính từ đuôi -e
  • "De secundaire effecten van de maatregel zijn aanzienlijk, hoewel de primaire focus op kostenbesparing ligt."

    "Những tác động thứ yếu của biện pháp này là đáng kể, mặc dù trọng tâm chính là tiết kiệm chi phí."

  • "Het nieuwe computersysteem heeft een snelle processor."

    "Hệ thống máy tính mới có một bộ vi xử lý nhanh."

  • "Omdat het mooi weer is, gaan wij naar het strand toe."

    "Bởi vì thời tiết đẹp, chúng tôi đi ra bãi biển."