(Vị trí top_banner)
Hình minh họa slagen voor
B1
werkwoord B1 Nhiều lĩnh vực (tùy ngữ cảnh)

slagen voor

/ˈslaːɣən voːr/
đạt
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "slagen voor" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

een examen, test of opdracht succesvol afronden

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chỉ ra rằng một bài kiểm tra hoặc kỳ thi đã được vượt qua hoặc hoàn thành thành công.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik heb mijn examen gehaald, dus ik ben geslaagd voor mijn theorie-examen."

    "Tôi đã vượt qua kỳ thi của mình, vì vậy tôi đã đậu kỳ thi lý thuyết."

  • "Zij is geslaagd voor haar rijexamen."

    "Cô ấy đã đậu kỳ thi lái xe."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Dit is een vast voorzetseluitdrukking. 'Slagen' betekent op zichzelf 'succes hebben' of 'winnen'. 'Voor iets slagen' betekent specifiek 'slagen voor iets' (een examen, een test).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) slagen voor
Je moet hard studeren om te slagen voor het examen.
(Bạn phải học hành chăm chỉ để thi đậu kỳ thi.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) slaag voor
Ik slaag altijd voor mijn rijexamen.
(Tôi luôn đậu kỳ thi lái xe của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) slaagde voor
Hij slaagde voor zijn eindexamen.
(Anh ấy đã đậu kỳ thi cuối cấp của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) voorgeslagen
Zij is voorgeslagen voor een promotie.
(Cô ấy đã được đề cử cho một sự thăng chức.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De student heeft het examen Nederlands gehaald. Hij is geslaagd voor zijn examen."

    "Sinh viên đã vượt qua kỳ thi tiếng Hà Lan. Anh ấy đã đậu kỳ thi của mình."

  • "Na veel oefenen, hoop ik te slagen voor mijn rijbewijs."

    "Sau nhiều luyện tập, tôi hy vọng sẽ đậu bằng lái xe."

  • "Zij heeft hard gewerkt en is geslaagd voor alle vakken."

    "Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và đã đậu tất cả các môn học."

Quá khứ đơn
  • "Ik hoop dat ik voor mijn examen zal slagen."

    "Tôi hy vọng rằng tôi sẽ vượt qua kỳ thi của mình."

  • "Het was een moeilijke test, maar uiteindelijk slaagde ze ervoor."

    "Đó là một bài kiểm tra khó, nhưng cuối cùng cô ấy đã vượt qua nó."

  • "Hij studeerde hard en slaagde voor alle vakken."

    "Anh ấy đã học hành chăm chỉ và vượt qua tất cả các môn."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Ik hoop dat ik voor mijn examen zal slagen."

    "Tôi hy vọng tôi sẽ vượt qua kỳ thi của mình."

  • "Zij heeft hard gestudeerd om voor haar rijexamen te slagen."

    "Cô ấy đã học hành chăm chỉ để vượt qua kỳ thi bằng lái xe của mình."

  • "Het is belangrijk om de instructies goed te volgen om voor de opdracht te slagen."

    "Điều quan trọng là phải làm theo hướng dẫn một cách cẩn thận để hoàn thành nhiệm vụ."

Quá khứ hoàn thành
  • "Ik ben blij dat ik voor mijn theorie-examen ben geslaagd."

    "Tôi rất vui vì tôi đã đậu kỳ thi lý thuyết của mình."

  • "Zij hoopt voor haar rijexamen te slagen volgende week."

    "Cô ấy hy vọng sẽ đậu kỳ thi lái xe của mình vào tuần tới."

  • "Het is belangrijk om hard te studeren om voor het tentamen te slagen."

    "Điều quan trọng là phải học hành chăm chỉ để đậu bài kiểm tra."

Động từ phản thân
  • "De student hoopt morgen voor zijn examen te slagen."

    "Sinh viên hy vọng sẽ đậu kỳ thi của mình vào ngày mai."

  • "Zij heeft met hard werken voor haar rijexamen geslaagd."

    "Cô ấy đã đậu kỳ thi lái xe của mình nhờ làm việc chăm chỉ."

  • "Als je hard studeert, zul je zeker voor de toets slagen."

    "Nếu bạn học hành chăm chỉ, chắc chắn bạn sẽ đậu bài kiểm tra."