(Vị trí top_banner)
Hình minh họa stomverbaasd
B2
bijvoeglijk naamwoord B2 Tổng quát

stomverbaasd

/ˌstɔmfɛrˈbaːst/
sững sờ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "stomverbaasd" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Volledig verbijsterd, zozeer dat men niet weet wat men moet zeggen of doen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bị choáng váng, sững sờ; cực kỳ ngạc nhiên hoặc sốc đến mức tạm thời không thể phản ứng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ze stond stomverbaasd toen ze de prijsuitreiking won."

    "Cô ấy đã sững sờ khi chiến thắng giải thưởng."

  • "Hij keek stomverbaasd naar het onverwachte nieuws."

    "Anh ấy nhìn với vẻ sững sờ trước tin tức bất ngờ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

verbijsterd(choáng váng, bối rối) overdonderd(choáng ngợp, kinh ngạc) uit het lood geslagen(choáng váng, suy sụp)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Tính từ này mô tả trạng thái cực kỳ ngạc nhiên hoặc sốc, đến mức không nói nên lời hoặc không biết phải làm gì. Nó tương tự như 'sững sờ' trong tiếng Việt.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Biến cách tính từ đuôi -e
  • "Ik was stomverbaasd toen ik hoorde dat ik de loterij had gewonnen."

    "Tôi đã hoàn toàn kinh ngạc khi nghe tin mình trúng số."

  • "De kinderen waren stomverbaasd over de goochelkunsten van de clown."

    "Bọn trẻ đã vô cùng kinh ngạc trước những màn ảo thuật của chú hề."

  • "Mijn collega was stomverbaasd toen hij ontdekte dat zijn kantoor leeg was."

    "Đồng nghiệp của tôi đã hoàn toàn kinh ngạc khi phát hiện ra văn phòng của anh ấy trống rỗng."