(Vị trí top_banner)
Hình minh họa terugdeinzen
B2
werkwoord B2 Chung

terugdeinzen

/təˈrʏxdɛi̯nzə(n)/
chùn bước
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "terugdeinzen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Achteruitgaan of aarzelen uit angst, onzekerheid of afkeer.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chùn bước, lùi lại, né tránh (vì sợ đau đớn, khó chịu hoặc điều gì đó không mong muốn).

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij deinsde terug toen hij de slang zag."

    "Anh ấy chùn bước khi nhìn thấy con rắn."

  • "Ze deinsde terug voor de moeilijke taak."

    "Cô ấy chùn bước trước nhiệm vụ khó khăn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

aarzelen(do dự) schuwen(né tránh)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'terugdeinzen' thường được dùng khi ai đó lùi lại hoặc do dự vì sợ hãi, không chắc chắn hoặc không thích điều gì đó. Không phải động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) terugdeinzen
Je moet niet terugdeinzen voor een uitdaging.
(Bạn không nên chùn bước trước một thử thách.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) deins terug
Ik deins terug voor de spin.
(Tôi lùi lại vì con nhện.)
Past Simple (quá khứ đơn) deinsde terug
Hij deinsde terug toen hij het gevaar zag.
(Anh ấy lùi lại khi thấy nguy hiểm.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) teruggedeinsd
Ze is teruggedeinsd van de rand van het zwembad.
(Cô ấy đã lùi lại khỏi mép hồ bơi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Toen hij het bloed zag, deinsde hij terug."

    "Khi anh ta nhìn thấy máu, anh ta lùi lại."

  • "Zij deinsde terug voor de confrontatie met haar baas."

    "Cô ấy chùn bước trước cuộc đối đầu với sếp của mình."

  • "Het bedrijf deinsde terug voor de risico's van de nieuwe investering."

    "Công ty chùn bước trước những rủi ro của khoản đầu tư mới."

Quá khứ đơn
  • "De soldaat deinsde terug toen hij het luide kanonschot hoorde."

    "Người lính lùi lại khi nghe thấy tiếng đại bác lớn."

  • "Vroeger speelde ik vaak buiten, maar nu zit ik meer binnen."

    "Ngày xưa tôi thường chơi bên ngoài, nhưng bây giờ tôi ngồi trong nhà nhiều hơn."

  • "Omdat het regende, bleven we thuis binnen zitten."

    "Bởi vì trời mưa, chúng tôi đã ở nhà."

Động từ tách
  • "Het bedrijf deinsde terug voor de risico's van de nieuwe markt."

    "Công ty chùn bước trước những rủi ro của thị trường mới."

  • "Zij deinsde terug toen ze de slang zag."

    "Cô ấy giật mình lùi lại khi nhìn thấy con rắn."

  • "Hij belde gisteren op."

    "Hôm qua anh ấy đã gọi điện."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Hij deinsde terug toen hij de grote hond zag."

    "Anh ấy lùi lại khi nhìn thấy con chó lớn."

  • "Ze deinsde terug voor de verantwoordelijkheid van de nieuwe baan."

    "Cô ấy chùn bước trước trách nhiệm của công việc mới."

  • "Het bedrijf deinsde terug voor de risico's van de investering."

    "Công ty chùn bước trước những rủi ro của khoản đầu tư."

Hiện tại hoàn thành
  • "De regering deinsde terug voor de publieke opinie na de aankondiging van de nieuwe belasting."

    "Chính phủ đã chùn bước trước dư luận sau khi công bố loại thuế mới."

  • "Hij is teruggedeinsd toen hij de grote hond zag."

    "Anh ấy đã lùi lại khi nhìn thấy con chó lớn."

  • "Zij is altijd teruggedeinsd om haar mening te geven in grote groepen, omdat ze bang is voor kritiek."

    "Cô ấy luôn ngần ngại bày tỏ ý kiến của mình trong các nhóm lớn, vì cô ấy sợ bị chỉ trích."

Quá khứ hoàn thành
  • "De soldaten deinsden terug toen ze het enorme monster zagen."

    "Những người lính lùi lại khi họ nhìn thấy con quái vật khổng lồ."

  • "Hij deinsde terug voor de verantwoordelijkheid van het project."

    "Anh ấy chùn bước trước trách nhiệm của dự án."

  • "Ze deinsde terug voor het idee om 's nachts alleen te reizen."

    "Cô ấy chùn bước trước ý tưởng đi du lịch một mình vào ban đêm."