(Vị trí top_banner)
Hình minh họa terugkeren
A2
werkwoord A2 General

terugkeren

/təˈrʏkˌkerən/
trở lại
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "terugkeren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Teruggaan naar een plaats of persoon.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trở lại một nơi hoặc người nào đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij keert vanavond terug naar zijn geboorteplaats."

    "Anh ấy sẽ trở về quê hương vào tối nay."

  • "Na de vakantie keren we terug naar huis."

    "Sau kỳ nghỉ, chúng tôi sẽ trở về nhà."

  • "Ik hoop dat ze snel terugkeert."

    "Tôi hy vọng cô ấy sẽ sớm trở lại."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

terugkomen(trở lại, quay lại) teruggaan(quay lại, đi ngược lại)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ chỉ hành động trở về một địa điểm hoặc gặp lại một người. Nó thường được dùng trong cả ngữ cảnh trang trọng và thân mật. Động từ này không phải là động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) terugkeren
Ik wil graag terugkeren naar mijn geboortestad.
(Tôi muốn trở về thành phố nơi tôi sinh ra.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) keer terug
Ik keer morgen terug naar huis.
(Tôi sẽ trở về nhà vào ngày mai.)
Past Simple (quá khứ đơn) keerde terug
Hij keerde gisteren terug van vakantie.
(Anh ấy đã trở về từ kỳ nghỉ ngày hôm qua.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) teruggekeerd
Zij is al teruggekeerd van haar reis.
(Cô ấy đã trở về từ chuyến đi của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De vluchtelingen willen zo snel mogelijk naar hun land terugkeren."

    "Những người tị nạn muốn trở về đất nước của họ càng sớm càng tốt."

  • "Na zijn lange reis zal hij naar huis terugkeren."

    "Sau chuyến đi dài của mình, anh ấy sẽ trở về nhà."

  • "Het is belangrijk dat we naar de essentie terugkeren."

    "Điều quan trọng là chúng ta phải quay trở lại với bản chất."

Thì Hiện tại đơn
  • "De vogels keren in de lente terug naar hun nesten."

    "Những con chim trở về tổ của chúng vào mùa xuân."

  • "Na de vakantie keren we terug naar ons dagelijkse leven."

    "Sau kỳ nghỉ, chúng tôi trở lại cuộc sống hàng ngày của mình."

  • "Zij keren volgend jaar terug naar Nederland."

    "Họ sẽ trở lại Hà Lan vào năm tới."

Quá khứ hoàn thành
  • "Na een lange reis, wil ik graag naar huis terugkeren."

    "Sau một chuyến đi dài, tôi rất muốn trở về nhà."

  • "De vogels zullen in de lente naar het noorden terugkeren."

    "Những con chim sẽ quay trở lại phương bắc vào mùa xuân."

  • "Hij beloofde na zijn studie naar zijn geboortestad terug te keren."

    "Anh ấy hứa sẽ trở về quê hương sau khi học xong."

Chọn trợ động từ
  • "De vogels keren in de lente terug naar hun nest."

    "Những con chim quay trở lại tổ của chúng vào mùa xuân."

  • "Zij is teruggekeerd naar Nederland nadat ze vijf jaar in het buitenland heeft gewoond."

    "Cô ấy đã trở lại Hà Lan sau khi sống ở nước ngoài năm năm."

  • "Hij heeft besloten om naar zijn geboortestad terug te keren."

    "Anh ấy đã quyết định trở về quê hương của mình."

Thì Tương lai
  • "De vluchteling wil zo snel mogelijk naar zijn geboorteland terugkeren."

    "Người tị nạn muốn trở về quê hương của mình càng sớm càng tốt."

  • "Ik zal morgen naar de markt gaan om groenten te kopen."

    "Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai để mua rau."

  • "Zij gaat volgend jaar in Amsterdam studeren."

    "Cô ấy sẽ đi học ở Amsterdam vào năm tới."