teruggaan
Định nghĩa "teruggaan" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
In de omgekeerde richting gaan dan waar men vandaan kwam.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đi ngược lại theo con đường mà bạn vừa đi.
Ví dụ (Voorbeelden)
"We moeten teruggaan, ik ben mijn telefoon vergeten."
"Chúng ta phải quay lại, tôi quên điện thoại rồi."
"Na een uur wandelen besloten ze terug te gaan."
"Sau một giờ đi bộ, họ quyết định quay lại."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Dit werkwoord is scheidbaar. De stam 'gaan' wordt vervoegd, en 'terug' komt aan het einde van de zin te staan. Bijvoorbeeld: 'Ik ga terug naar huis.'
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | teruggaan | Ik wil teruggaan naar huis. (Tôi muốn trở về nhà.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | ga terug | Ik ga elke dag terug naar hetzelfde café. (Tôi trở lại cùng một quán cà phê mỗi ngày.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | ging terug | Gisteren ging ik terug naar de bibliotheek. (Hôm qua tôi đã trở lại thư viện.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | teruggegaan | Ik ben teruggegaan naar mijn geboortestad. (Tôi đã trở về quê hương của mình.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Na het bezoek aan het museum moesten we teruggaan naar het hotel omdat het begon te regenen."
"Sau khi tham quan bảo tàng, chúng tôi phải quay trở lại khách sạn vì trời bắt đầu mưa."
-
"Gisteren speelde ik de hele dag computerspelletjes."
"Hôm qua tôi đã chơi game trên máy tính cả ngày."
-
"Ik ruim de kamer morgen op."
"Ngày mai tôi sẽ dọn dẹp phòng."
-
"We moeten teruggaan naar het station, omdat ik mijn telefoon daar ben vergeten."
"Chúng ta phải quay lại nhà ga vì tôi đã quên điện thoại ở đó."
-
"De wandelaar besloot terug te gaan toen het begon te regenen."
"Người đi bộ quyết định quay lại khi trời bắt đầu mưa."
-
"Na het concert zullen we teruggaan naar huis."
"Sau buổi hòa nhạc, chúng ta sẽ quay trở về nhà."
-
"Na het bezoek aan het museum, moeten we teruggaan naar het hotel."
"Sau khi tham quan bảo tàng, chúng ta phải quay trở lại khách sạn."
-
"Omdat het begon te regenen, besloten ze terug te gaan naar huis."
"Vì trời bắt đầu mưa, họ quyết định quay trở về nhà."
-
"De weg was afgesloten, dus we moesten een heel stuk teruggaan."
"Đường bị chặn, vì vậy chúng tôi phải quay lại một đoạn đường rất dài."
-
"We moeten teruggaan, het begint te regenen."
"Chúng ta phải quay lại, trời bắt đầu mưa rồi."
-
"Hij wilde teruggaan naar zijn geboortestad."
"Anh ấy muốn quay trở lại thành phố nơi anh ấy sinh ra."
-
"Zullen we teruggaan of blijven we hier nog even?"
"Chúng ta sẽ quay lại hay ở lại đây một lát nữa?"
-
"We moeten teruggaan naar het station omdat ik mijn telefoon daar heb laten liggen."
"Chúng ta phải quay lại nhà ga vì tôi đã để quên điện thoại ở đó."
-
"Zij zal volgende week naar Amsterdam gaan verhuizen."
"Cô ấy sẽ chuyển đến Amsterdam vào tuần tới."
-
"Ik denk dat hij morgen zal terugkomen, als het weer niet te slecht is."
"Tôi nghĩ anh ấy sẽ quay lại vào ngày mai, nếu thời tiết không quá tệ."
