teruglopen
Định nghĩa "teruglopen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Weer lopen in de richting waar men vandaan kwam.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đi lại theo con đường hoặc lối đi mà bạn đã đi qua trước đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Na het winkelen liepen we terug naar de auto."
"Sau khi mua sắm, chúng tôi đi ngược lại về phía xe hơi."
"Als je verdwaalt, moet je proberen terug te lopen naar het beginpunt."
"Nếu bạn bị lạc, bạn nên cố gắng đi ngược lại về điểm bắt đầu."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'teruglopen' là động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia ở thì hiện tại, tiền tố 'terug-' sẽ tách ra và đứng cuối câu. Ví dụ: 'Ik loop terug.' (Tôi đi ngược lại). Tuy nhiên, khi đi kèm với các động từ tình thái (zoals 'kunnen', 'mogen', 'willen'), tiền tố 'terug-' sẽ đi liền với động từ: 'Ik wil teruglopen.' (Tôi muốn đi ngược lại).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | teruglopen | We moeten teruglopen naar het station. (Chúng ta phải đi bộ ngược lại nhà ga.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | loop terug | Ik loop terug naar huis omdat ik mijn sleutels ben vergeten. (Tôi đi bộ về nhà vì tôi quên chìa khóa.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | liep terug | Hij liep terug naar de winkel om het verkeerde product te ruilen. (Anh ấy đi bộ trở lại cửa hàng để đổi sản phẩm bị sai.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | teruggelopen | Ze is teruggelopen nadat ze haar portemonnee had gevonden. (Cô ấy đã đi bộ quay lại sau khi tìm thấy ví của mình.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Omdat het regende, besloot hij terug te lopen naar huis."
"Vì trời mưa, anh ấy quyết định đi bộ ngược lại về nhà."
-
"De kinderen zijn aan het spelen in de tuin."
"Những đứa trẻ đang chơi trong vườn."
-
"Hij loopt elke dag terug van zijn werk naar huis, omdat hij wil bewegen. (Scheidbaar werkwoord)"
"Anh ấy đi bộ ngược lại từ chỗ làm về nhà mỗi ngày, vì anh ấy muốn vận động. (Động từ tách)"
-
"De wandelaar besloot terug te lopen toen het begon te regenen."
"Người đi bộ quyết định đi bộ ngược lại khi trời bắt đầu mưa."
-
"Ik begrijp de vraag niet."
"Tôi không hiểu câu hỏi."
-
"Ik weet dat hij morgen naar Amsterdam zal vertrekken."
"Tôi biết rằng anh ấy sẽ khởi hành đến Amsterdam vào ngày mai."
-
"Omdat het regende, besloot hij terug te lopen naar huis."
"Vì trời mưa, anh ấy quyết định đi bộ trở lại về nhà."
-
"Ze waren verdwaald en moesten een heel eind teruglopen om de juiste weg te vinden."
"Họ bị lạc và phải đi bộ trở lại một quãng đường dài để tìm đúng đường."
-
"De wandelaar realiseerde zich dat hij zijn telefoon was vergeten en liep terug om hem te halen. (Scheidbaar werkwoord: teruglopen -> liep terug)"
"Người đi bộ nhận ra rằng anh ấy đã quên điện thoại của mình và đi bộ trở lại để lấy nó. (Động từ tách: teruglopen -> liep terug)"
-
"De oude man besloot terug te lopen naar zijn huis, omdat hij zijn sleutels vergeten was."
"Ông lão quyết định quay trở lại nhà của mình, vì ông ấy đã quên chìa khóa."
-
"Ik heb een boek gelezen. Gisteren ben ik naar de bioscoop geweest."
"Tôi đã đọc một quyển sách. Hôm qua tôi đã đi xem phim."
-
"Wij maken de kamer schoon. Wij maken vandaag de kamer schoon. Omdat wij de kamer vandaag schoonmaken, kunnen we daarna uitgaan."
"Chúng tôi dọn dẹp căn phòng. Hôm nay chúng tôi dọn dẹp căn phòng. Bởi vì hôm nay chúng tôi dọn dẹp căn phòng, chúng ta có thể đi ra ngoài sau đó."
