tippen
Định nghĩa "tippen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
iemand in het geheim waarschuwen voor iets, vaak een gevaar of een controle
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Báo cho ai đó thông tin bí mật, đặc biệt là để cảnh báo họ về điều gì sắp xảy ra.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij tipte de journalist over de corruptie bij het bedrijf."
"Anh ta báo tin cho nhà báo về vụ tham nhũng tại công ty."
"De politie werd getipt over de drugsdeal."
"Cảnh sát đã được báo tin về vụ mua bán ma túy."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'tippen' thường được sử dụng trong ngữ cảnh bí mật báo tin, đặc biệt là để cảnh báo về một nguy hiểm hoặc một cuộc kiểm tra sắp xảy ra. Chú ý đến cách sử dụng trong các tình huống trang trọng và không trang trọng.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | tippen | Ik leer typen, maar ik kan nog niet goed tippen. (Tôi đang học đánh máy, nhưng tôi vẫn chưa gõ phím giỏi.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | tip | Ik tip de bal voorzichtig over het net. (Tôi gõ nhẹ quả bóng qua lưới.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | tipte | Hij tipte de bal in de hoek van het doel. (Anh ấy đã gõ bóng vào góc khung thành.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | getipt | De informatie is getipt door een anonieme bron. (Thông tin đã được hé lộ bởi một nguồn tin ẩn danh.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De journalist tipt de crimineel over de komende politie-inval."
"Nhà báo bí mật báo cho tên tội phạm về cuộc đột kích sắp tới của cảnh sát."
-
"De politieman werd getipt dat er een drugstransactie zou plaatsvinden."
"Viên cảnh sát đã được báo tin rằng một giao dịch ma túy sẽ diễn ra."
-
"Zij is aan het koken. Ze kookt al een uur lang."
"Cô ấy đang nấu ăn. Cô ấy đã nấu ăn được một giờ rồi."
-
"De journalist tipt de politicus over het corruptieonderzoek."
"Nhà báo bí mật cảnh báo chính trị gia về cuộc điều tra tham nhũng."
-
"Zij tippen de criminelen dat de politie eraan komt."
"Họ mách bảo bọn tội phạm rằng cảnh sát sắp đến."
-
"Mijn buurman tipt me altijd als er een parkeercontrole is."
"Hàng xóm của tôi luôn báo cho tôi khi có kiểm tra đỗ xe."
-
"De journalist tipt de politicus over het aankomende schandaal."
"Nhà báo bí mật cảnh báo chính trị gia về vụ bê bối sắp tới."
-
"Zij zullen volgend jaar naar Spanje gaan. (Toekomst: Zullen/Gaan)"
"Họ sẽ đi Tây Ban Nha vào năm tới. (Tương lai: Zullen/Gaan)"
-
"Ik weet dat hij zijn vriend zal opbellen om hem te tippen, zodra hij het nieuws hoort. (Bijzin, Scheidbare werkwoorden, Tippen)"
"Tôi biết rằng anh ấy sẽ gọi điện cho bạn mình để bí mật báo tin cho anh ta, ngay khi anh ấy nghe tin. (Mệnh đề phụ, Động từ tách, Tippen)"
