toewijzen
Định nghĩa "toewijzen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een bepaald bedrag of hoeveelheid aan iemand geven of toekennen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Phân bổ, cấp cho ai một lượng cụ thể của cái gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De overheid heeft extra middelen aan het project toegewezen."
"Chính phủ đã phân bổ thêm nguồn lực cho dự án."
"De rechter wees de voogdij over de kinderen aan de moeder toe."
"Thẩm phán đã giao quyền giám hộ bọn trẻ cho người mẹ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'toewijzen' có nghĩa là phân bổ, cấp phát. Không phải là động từ tách.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | toewijzen | De rechter zal de voogdij toewijzen. (Thẩm phán sẽ giao quyền giám hộ.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | wijs toe | Ik wijs de taken toe aan mijn team. (Tôi giao nhiệm vụ cho nhóm của mình.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | wees toe | De directeur wees de prijs toe aan de meest verdienstelijke student. (Giám đốc đã trao giải thưởng cho sinh viên xứng đáng nhất.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | toegewezen | De taken zijn toegewezen. (Các nhiệm vụ đã được giao.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De rechter heeft hem een schadevergoeding van €10.000 toewezen."
"Thẩm phán đã quyết định trao cho anh ta khoản bồi thường thiệt hại là 10.000 €."
-
"Het ministerie zal extra middelen toewijzen aan het onderwijs."
"Bộ sẽ phân bổ thêm nguồn lực cho giáo dục."
-
"De projectmanager zal de taken toewijzen aan de teamleden."
"Quản lý dự án sẽ giao nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm."
-
"De rechter zal een schadevergoeding toewijzen aan het slachtoffer."
"Thẩm phán sẽ trao một khoản bồi thường thiệt hại cho nạn nhân."
-
"De commissie heeft hem de subsidie toegewezen omdat hij aan alle voorwaarden voldeed."
"Ủy ban đã trao cho anh ấy khoản trợ cấp vì anh ấy đáp ứng tất cả các điều kiện."
-
"Zij wijst haar tijd toe aan vrijwilligerswerk elke week."
"Cô ấy dành thời gian của mình cho công việc tình nguyện mỗi tuần."
-
"De commissie zal een budget toewijzen aan elk project."
"Ủy ban sẽ phân bổ một ngân sách cho mỗi dự án."
-
"Hij heeft een nieuwe auto gekocht. Zijn jullie al naar huis gegaan?"
"Anh ấy đã mua một chiếc xe hơi mới. Các bạn đã về nhà rồi à?"
-
"Ik weet dat Jan de brief opstuurt."
"Tôi biết rằng Jan gửi đi lá thư."
