uitdrijven
/ˈœy̯t.drɛi̯.və(n)/
trừ tà
Trung cao cấp (B2)
Định nghĩa "uitdrijven" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Boze geesten verdrijven; een negatieve invloed wegnemen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trừ tà, đuổi quỷ; giải trừ (ảnh hưởng xấu).
Ví dụ (Voorbeelden)
"De priester probeerde de demon uit te drijven."
"Vị linh mục cố gắng trừ khử con quỷ."
"We moeten de slechte invloed van deze groep uitdrijven."
"Chúng ta phải loại bỏ ảnh hưởng xấu của nhóm này."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Dit is een onscheidbaar werkwoord.
Ngữ pháp (Grammatica)
Động từ (Werkwoord)
Động từ tách (Scheidbaar)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | uitdrijven | De boer probeert het vee uit te drijven. (Người nông dân cố gắng lùa đàn gia súc ra ngoài.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | drijf uit | Ik drijf de kat naar buiten uit. (Tôi lùa con mèo ra ngoài.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | dreef uit | Hij dreef de bal uit het veld uit. (Anh ta đã đá quả bóng ra khỏi sân.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | uitgedreven | De koeien zijn uitgedreven. (Những con bò đã bị lùa ra ngoài.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
Động từ phản thân
-
"De priester probeerde de duivel uit te drijven."
"Thầy tu cố gắng xua đuổi con quỷ."
-
"Het bedrijf probeert de kosten uit te drijven om de winst te verhogen."
"Công ty cố gắng loại bỏ chi phí để tăng lợi nhuận."
-
"We moeten de negatieve energie uit deze kamer drijven."
"Chúng ta cần xua đuổi năng lượng tiêu cực ra khỏi căn phòng này."
