wegnemen
Định nghĩa "wegnemen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
iets van iemand afpakken; in mindering brengen; confisqueren; eten van een restaurant kopen en elders opeten (afhalen)
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Lấy đi cái gì đó; trừ đi; tịch thu; mua đồ ăn từ nhà hàng và ăn ở nơi khác (mua mang đi).
Ví dụ (Voorbeelden)
"De politie heeft zijn rijbewijs weggenomen."
"Cảnh sát đã tịch thu bằng lái xe của anh ấy."
"Kun je een pizza wegnemen?"
"Bạn có thể mua một chiếc pizza mang đi không?"
"De belastingdienst heeft een groot deel van mijn inkomsten weggenomen."
"Cơ quan thuế đã lấy đi một phần lớn thu nhập của tôi."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Wegnemen là một động từ tách được (scheidbare werkwoorden). Phần 'weg' sẽ tách ra và đứng cuối câu hoặc mệnh đề.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De dief probeerde mijn tas weg te nemen, maar ik verzette me hevig."
"Tên trộm cố gắng cướp túi của tôi, nhưng tôi đã kháng cự quyết liệt."
-
"De belastingdienst kan een deel van je inkomen wegnemen als je te veel schulden hebt."
"Cơ quan thuế có thể trừ đi một phần thu nhập của bạn nếu bạn có quá nhiều nợ."
-
"Ik ben aan het koken wanneer de telefoon gaat."
"Tôi đang nấu ăn thì điện thoại reo."
-
"De dief probeerde de handtas van de oude vrouw weg te nemen."
"Tên trộm cố gắng cướp chiếc túi xách tay của người phụ nữ lớn tuổi."
-
"Ik kan goed Nederlands spreken, maar ik moet nog veel oefenen."
"Tôi có thể nói tiếng Hà Lan tốt, nhưng tôi vẫn cần luyện tập nhiều."
-
"Omdat het regende, moest ik mijn jas aantrekken."
"Vì trời mưa, tôi phải mặc áo khoác vào."
-
"De dief probeerde de tas van de oude dame weg te nemen."
"Tên trộm đã cố gắng cướp túi xách của bà lão."
-
"We moeten de kosten wegnemen om het project rendabel te maken. (wegnemen - in mindering brengen)"
"Chúng ta phải cắt giảm chi phí để làm cho dự án có lợi nhuận. (wegnemen - giảm bớt)"
-
"Ik neem vaak eten weg bij dat restaurant omdat het eten heerlijk is. (wegnemen - afhalen). Ik neem het eten weg."
"Tôi thường mua đồ ăn mang đi ở nhà hàng đó vì đồ ăn rất ngon. (wegnemen - mua mang đi). Tôi mua đồ ăn mang đi."
-
"De dief probeerde mijn tas weg te nemen, maar ik verzette me."
"Tên trộm đã cố gắng giật túi của tôi, nhưng tôi đã chống cự."
-
"Ik heb al mijn spaargeld opgenomen, omdat ik een nieuwe auto wil kopen. (Voltooid Tegenwoordige Tijd)"
"Tôi đã rút hết tiền tiết kiệm của mình, bởi vì tôi muốn mua một chiếc xe hơi mới. (Hiện tại hoàn thành)"
-
"Zij belde gisteren haar moeder op. (Scheidbaar werkwoord - opbellen)"
"Hôm qua cô ấy đã gọi điện cho mẹ của mình. (Động từ tách - gọi điện)"
-
"De dief probeerde de handtas van de oude vrouw weg te nemen."
"Tên trộm đã cố gắng giật túi xách của bà lão."
-
"We moeten de kosten van het project wegnemen om binnen het budget te blijven."
"Chúng ta phải cắt giảm chi phí của dự án để giữ đúng ngân sách."
-
"Hij heeft een pizza weggenomen bij de pizzeria en thuis opgegeten."
"Anh ấy đã mua một chiếc pizza mang đi từ tiệm pizza và ăn ở nhà."
