uitgesproken
Định nghĩa "uitgesproken" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het verleden deelwoord van 'uitspreken', wat betekent: iets met geluid produceren; articuleren; zeggen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá khứ phân từ của 'utter': Phát ra (điều gì đó) thành tiếng; phát âm; nói.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De woorden werden langzaam en duidelijk uitgesproken."
"Những từ ngữ đó đã được phát âm chậm và rõ ràng."
"Hij heeft zijn mening luid en duidelijk uitgesproken."
"Anh ấy đã bày tỏ quan điểm của mình một cách lớn tiếng và rõ ràng."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là dạng quá khứ phân từ (voltooid deelwoord) của động từ 'uitspreken'. Động từ này là động từ tách (scheidbaar werkwoord), nghĩa là tiền tố 'uit-' sẽ tách ra và đứng ở cuối câu trong các thì hoàn thành hoặc câu phụ. Ví dụ: Ik heb het duidelijk uitgesproken (Tôi đã nói rõ điều đó).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | uitspreken | Ik wil de woorden correct uitspreken. (Tôi muốn phát âm các từ một cách chính xác.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | ik spreek uit | Ik spreek mijn mening uit. (Tôi bày tỏ ý kiến của mình.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | sprak uit | Hij sprak zijn dankbaarheid uit. (Anh ấy bày tỏ lòng biết ơn của mình.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | uitgesproken | De voorzitter heeft zich duidelijk uitgesproken. (Chủ tịch đã bày tỏ ý kiến một cách rõ ràng.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De docent heeft de woorden duidelijk uitgesproken zodat de studenten ze konden verstaan."
"Giáo viên đã phát âm các từ một cách rõ ràng để học sinh có thể hiểu được."
-
"Hij had een sterke mening over de kwestie en heeft die uitgesproken in het openbaar."
"Anh ấy có một ý kiến mạnh mẽ về vấn đề này và đã nói ra nó trước công chúng."
-
"Zij heeft haar bezorgdheid over het project uitgesproken tijdens de vergadering."
"Cô ấy đã bày tỏ sự lo lắng của mình về dự án trong cuộc họp."
-
"De professor heeft de woorden duidelijk uitgesproken."
"Giáo sư đã phát âm những từ ngữ một cách rõ ràng."
-
"Ik had gisteren al mijn huiswerk gemaakt voordat mijn vrienden kwamen."
"Tôi đã làm xong bài tập về nhà ngày hôm qua trước khi bạn bè của tôi đến."
-
"Hij zei dat hij de brief al had opgestuurd voordat ik hem dat had gevraagd."
"Anh ấy nói rằng anh ấy đã gửi lá thư đi rồi trước khi tôi yêu cầu anh ấy làm điều đó."
-
"De docent heeft de woorden duidelijk uitgesproken."
"Giáo viên đã phát âm các từ một cách rõ ràng."
-
"Het is belangrijk dat de uitgesproken zinnen verstaanbaar zijn."
"Điều quan trọng là các câu được phát âm phải dễ hiểu."
-
"Mijn buurman is naar Spanje gegaan. Ik heb hem gisteren nog gezien."
"Người hàng xóm của tôi đã đi Tây Ban Nha. Hôm qua tôi vẫn còn nhìn thấy anh ấy."
