(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uitgevoerd
B1
werkwoord (voltooid deelwoord en verleden tijd) B1 Tổng quát

uitgevoerd

/ˈœytxəvurt/
đã thực hiện
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "uitgevoerd" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Voltooid deelwoord en verleden tijd van het werkwoord 'uitvoeren'.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'perform'.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De operatie is succesvol uitgevoerd."

    "Ca phẫu thuật đã được thực hiện thành công."

  • "Zij voerden het plan perfect uit."

    "Họ đã thực hiện kế hoạch một cách hoàn hảo."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

gerealiseerd(đã thực hiện, đã hoàn thành) verricht(đã thực hiện, đã làm)

Trái nghĩa

nagelaten(chưa thực hiện, bỏ bê) gestaakt(đã dừng lại, đã đình chỉ)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'uitvoeren' là một động từ tách (scheidbare werkwoorden). Trong thì quá khứ, tiền tố 'uit' sẽ tách ra. Ví dụ: Ik voerde de taak uit (Tôi đã thực hiện nhiệm vụ). Quá khứ phân từ là 'uitgevoerd'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "Het project is succesvol uitgevoerd."

    "Dự án đã được thực hiện thành công."

  • "De werkzaamheden zijn gisteren uitgevoerd."

    "Các công việc đã được thực hiện ngày hôm qua."

  • "Omdat de plannen goed waren, is de operatie snel uitgevoerd."

    "Vì các kế hoạch tốt, nên ca phẫu thuật đã được thực hiện nhanh chóng."

Quá khứ đơn
  • "Het project is succesvol uitgevoerd."

    "Dự án đã được thực hiện thành công."

  • "Gisteren voerde de aannemer de reparaties uit."

    "Hôm qua, nhà thầu đã thực hiện các sửa chữa."

  • "Ik wist dat hij de taak zorgvuldig zou uitvoeren."

    "Tôi biết rằng anh ấy sẽ thực hiện nhiệm vụ một cách cẩn thận."

Thì Hiện tại đơn
  • "De test is succesvol uitgevoerd."

    "Bài kiểm tra đã được thực hiện thành công."

  • "Gisteren is het project uitgevoerd volgens plan."

    "Hôm qua, dự án đã được thực hiện theo kế hoạch."

  • "Elke ochtend sta ik vroeg op."

    "Mỗi sáng tôi thức dậy sớm."

Quá khứ hoàn thành
  • "Het project werd succesvol uitgevoerd."

    "Dự án đã được thực hiện thành công."

  • "Nadat zij de opdracht had uitgevoerd, ging ze naar huis."

    "Sau khi cô ấy đã hoàn thành nhiệm vụ, cô ấy về nhà."

  • "Hij had het plan al uitgevoerd voordat ik hem kon waarschuwen."

    "Anh ấy đã thực hiện kế hoạch trước khi tôi có thể cảnh báo anh ấy."