(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uitstel
B1
zelfstandig naamwoord B1 Thương mại, Đàm phán, Mối quan hệ

uitstel

/ˈœy̯stɛl/
Tạm hoãn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "uitstel" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het uitstellen van iets, bijvoorbeeld een afspraak, plan of onderhandeling, vaak omdat het tijdstip niet geschikt is of er conflicten of problemen zijn.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hoãn lại, trì hoãn một cái gì đó, thường là một kế hoạch, dự án hoặc cuộc đàm phán, thường là vì thời điểm không thích hợp hoặc do có xung đột hoặc vấn đề.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De vergadering is met een week uitgesteld."

    "Cuộc họp đã bị hoãn lại một tuần."

  • "Er is uitstel verleend voor de betaling van de rekening."

    "Việc thanh toán hóa đơn đã được gia hạn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

opschorting(sự đình chỉ, sự tạm hoãn) prolongatie(sự gia hạn, sự kéo dài)

Trái nghĩa

voortzetting(sự tiếp tục) doorgaan(sự tiếp tục, sự diễn ra)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ 'het'. Từ này có nghĩa là sự hoãn lại, trì hoãn. Nó thường được sử dụng trong các ngữ cảnh chính thức hơn hoặc khi nói về các quyết định chính thức về việc hoãn một sự kiện hoặc kế hoạch. Số nhiều là 'uitstellen'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít uitstel
Het uitstel van de vergadering was onverwacht.
(Việc hoãn cuộc họp thật bất ngờ.)
Số nhiều uitstellen
Er zijn verschillende uitstellen geweest in het project.
(Đã có nhiều lần trì hoãn trong dự án.)
Thể giảm nhẹ uitstelletje
Een klein uitstelletje is soms al genoeg om problemen op te lossen.
(Một sự trì hoãn nhỏ đôi khi là đủ để giải quyết các vấn đề.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số nhiều của danh từ
  • "De regering heeft het besluit over de belastinghervorming met een jaar uitstel verleend, omdat er nog veel discussie is."

    "Chính phủ đã gia hạn việc trì hoãn quyết định về cải cách thuế thêm một năm, vì vẫn còn nhiều tranh luận."

  • "Het boek ligt op de tafel. De boeken liggen op de tafels."

    "Cuốn sách nằm trên bàn. Những cuốn sách nằm trên những cái bàn."

  • "Ik ruim mijn kamer op, omdat het een rommeltje is."

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi, vì nó rất bừa bộn."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "De directie heeft besloten tot uitstel van de beslissing over de nieuwe strategie, omdat er nog veel onduidelijkheden zijn."

    "Ban giám đốc đã quyết định hoãn quyết định về chiến lược mới, vì vẫn còn nhiều điều chưa rõ ràng."

  • "Het uitstel van de vergadering gaf ons de kans om de voorbereidingen beter af te ronden."

    "Việc hoãn cuộc họp đã cho chúng tôi cơ hội hoàn thành tốt hơn việc chuẩn bị."

  • "Vanwege de slechte weersvoorspelling hebben we uitstel aangevraagd voor het evenement."

    "Do dự báo thời tiết xấu, chúng tôi đã yêu cầu hoãn sự kiện."