(Vị trí top_banner)
Hình minh họa doorgaan
A2
werkwoord A2 Tổng quát

doorgaan

/ˈdoːrˌɣɑːn/
đi qua
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "doorgaan" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

zich voortbewegen door iets heen; van de ene kant naar de andere kant van iets gaan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đi xuyên qua cái gì đó; di chuyển từ bên này sang bên kia của cái gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De trein gaat door de tunnel."

    "Tàu hỏa đi xuyên qua đường hầm."

  • "We gaan door het park om sneller thuis te komen."

    "Chúng tôi đi qua công viên để về nhà nhanh hơn."

  • "Kun je door dat kleine gat heen gaan?"

    "Bạn có thể đi xuyên qua cái lỗ nhỏ đó được không?"

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'doorgaan' là một động từ tách (scheidbare werkwoorden). Tiền tố 'door-' sẽ tách ra và đứng ở cuối câu khi chia ở thì hiện tại và quá khứ đơn. Ví dụ: Ik ga door de tunnel. (Tôi đi xuyên qua đường hầm).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) doorgaan
Het evenement zal doorgaan ondanks de regen.
(Sự kiện sẽ tiếp tục bất chấp trời mưa.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ga door
Ik ga door met mijn werk.
(Tôi tiếp tục công việc của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) ging door
Hij ging door met zijn toespraak.
(Anh ấy tiếp tục bài phát biểu của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) doorgegaan
Het concert is doorgegaan.
(Buổi hòa nhạc đã diễn ra.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ tách
  • "De trein kon niet doorgaan vanwege de hevige sneeuwval. (doorgaan: zich voortbewegen door iets heen)"

    "Tàu không thể tiếp tục đi qua do tuyết rơi dày."

  • "Ondanks de tegenslagen, moeten we doorgaan met het project. (doorgaan: van de ene kant naar de andere kant van iets gaan)"

    "Mặc dù gặp những thất bại, chúng ta phải tiếp tục dự án."

  • "Zij wilde doorgaan met haar studie, hoewel het moeilijk was. (doorgaan: zich voortbewegen door iets heen; van de ene kant naar de andere kant van iets gaan)"

    "Cô ấy muốn tiếp tục việc học, mặc dù nó khó khăn."