(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verduidelijkt
B2
werkwoord B2 Chung

verduidelijkt

[vər.dœy̯.də.lɪχt]
đã được làm rõ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verduidelijkt" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

verleden tijd en voltooid deelwoord van 'verduidelijken': iets duidelijker of begrijpelijker maken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'clarify': làm cho (điều gì đó) rõ ràng hơn hoặc dễ hiểu hơn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De instructies werden verduidelijkt door middel van diagrammen."

    "Các hướng dẫn đã được làm rõ bằng sơ đồ."

  • "Hij heeft zijn standpunt verduidelijkt."

    "Anh ấy đã làm rõ quan điểm của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

opgehelderd(đã được làm sáng tỏ) uitgelegd(đã được giải thích)

Trái nghĩa

verdoezeld(đã được che đậy) verward(bị làm cho bối rối)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là dạng quá khứ (verleden tijd - 'verduidelijkte') và quá khứ phân từ (voltooid deelwoord - 'verduidelijkt') của động từ 'verduidelijken' (làm rõ nghĩa). Khi dùng làm quá khứ phân từ trong các thì hoàn thành (perfect tenses) hoặc thể bị động (passive voice), 'verduidelijkt' được sử dụng. Động từ này không phải là động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verduidelijken
We moeten dit verduidelijken.
(Chúng ta cần làm rõ điều này.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verduidelijk
Ik verduidelijk de instructies.
(Tôi làm rõ các hướng dẫn.)
Past Simple (quá khứ đơn) verduidelijkte
Hij verduidelijkte zijn standpunt.
(Anh ấy đã làm rõ quan điểm của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verduidelijkt
De situatie is verduidelijkt.
(Tình hình đã được làm rõ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "De professor heeft de theorie verduidelijkt, zodat de studenten het beter konden begrijpen."

    "Giáo sư đã làm rõ lý thuyết để sinh viên có thể hiểu rõ hơn."

  • "Hij betaalt de rekening, omdat hij het geld heeft overgemaakt."

    "Anh ấy thanh toán hóa đơn vì anh ấy đã chuyển tiền."

  • "Zij herkent hem niet, omdat hij zich anders heeft gedragen."

    "Cô ấy không nhận ra anh ta, vì anh ta đã hành xử khác."

Quá khứ đơn
  • "De docent heeft de regel verduidelijkt door een extra voorbeeld te geven."

    "Giáo viên đã làm rõ quy tắc bằng cách đưa ra một ví dụ khác."

  • "Vroeger woonde ik in Amsterdam. (Onvoltooid Verleden)"

    "Trước đây tôi sống ở Amsterdam. (Quá khứ đơn)"

  • "Ik belde mijn moeder gisteren op. (Scheidbaar werkwoord: opbellen - onvoltooid verleden)"

    "Hôm qua tôi đã gọi mẹ tôi. (Động từ tách: opbellen - Quá khứ đơn)"

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De docent heeft de grammaticale regel verduidelijkt met een voorbeeld."

    "Giáo viên đã làm rõ quy tắc ngữ pháp bằng một ví dụ."

  • "Het is belangrijk om de instructies goed te lezen."

    "Điều quan trọng là đọc kỹ hướng dẫn."

  • "Ik weet dat hij de deur dicht doet, zodra de les begint."

    "Tôi biết rằng anh ấy đóng cửa lại ngay khi bài học bắt đầu."

Động từ phản thân
  • "De leraar heeft het probleem verduidelijkt met een voorbeeld."

    "Giáo viên đã làm rõ vấn đề bằng một ví dụ."

  • "Zij verduidelijkte haar standpunt door meer details te geven."

    "Cô ấy đã làm rõ quan điểm của mình bằng cách đưa ra nhiều chi tiết hơn."

  • "Hij had de instructies verduidelijkt, maar toch begreep niet iedereen het."

    "Anh ấy đã làm rõ các hướng dẫn, nhưng dù vậy không phải ai cũng hiểu."