(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verkeerd begrijpen
A2
werkwoord A2 Nhận thức, Tâm lý học

verkeerd begrijpen

/vərˈkeːrt bəˈɣrɛɪ̯pən/
hiểu sai
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verkeerd begrijpen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een verkeerde voorstelling van zaken maken; iets verkeerd opvatten.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hình thành một ý tưởng hoặc ấn tượng sai; hiểu lầm.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik begrijp je verkeerd, ik bedoel iets anders."

    "Tôi hiểu bạn sai rồi, tôi muốn nói điều khác."

  • "Ze heeft de instructies verkeerd begrepen en deed het fout."

    "Cô ấy đã hiểu sai các chỉ dẫn và làm sai."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

misverstaan(hiểu lầm) verkeerd opvatten(hiểu sai, nhận thức sai)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia động từ này ở các thì hoặc thể khác nhau, phần 'verkeerd' có thể đứng tách biệt với 'begrijpen'. Ví dụ: Ik begrijp het verkeerd. (Tôi hiểu sai điều đó.) Hoặc: Hij heeft het verkeerd begrepen. (Anh ấy đã hiểu sai điều đó.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verkeerd begrijpen
Het is makkelijk om iets verkeerd te begrijpen.
(Rất dễ hiểu sai điều gì đó.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verkeerd begrijp
Ik verkeerd begrijp de instructies.
(Tôi hiểu sai các hướng dẫn.)
Past Simple (quá khứ đơn) verkeerd begreep
Ik begreep het verkeerd.
(Tôi đã hiểu sai nó.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verkeerd begrepen
Ik heb het verkeerd begrepen.
(Tôi đã hiểu sai nó.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Ik denk dat je me verkeerd begrijpt. Ik heb dat nooit gezegd."

    "Tôi nghĩ rằng bạn đang hiểu sai ý tôi. Tôi chưa bao giờ nói điều đó."

  • "De leraar was teleurgesteld, omdat de studenten de complexe theorie verkeerd begrepen."

    "Giáo viên thất vọng vì sinh viên đã hiểu sai lý thuyết phức tạp."

  • "Het is belangrijk om goed te communiceren, anders kunnen mensen je verkeerd begrijpen."

    "Điều quan trọng là giao tiếp tốt, nếu không mọi người có thể hiểu sai bạn."

Hiện tại hoàn thành
  • "Ik heb de instructies verkeerd begrepen en daardoor de verkeerde route genomen."

    "Tôi đã hiểu sai hướng dẫn và do đó đã đi sai đường."

  • "De politicus voelde zich verkeerd begrepen door de media."

    "Chính trị gia cảm thấy bị giới truyền thông hiểu sai."

  • "Het is belangrijk om goed te communiceren, anders kunnen mensen je verkeerd begrijpen."

    "Điều quan trọng là phải giao tiếp tốt, nếu không mọi người có thể hiểu sai bạn."

Chọn trợ động từ
  • "Ik denk dat je mij verkeerd begrijpt. Ik heb dat nooit gezegd."

    "Tôi nghĩ rằng bạn đang hiểu sai ý tôi. Tôi chưa bao giờ nói điều đó."

  • "De journalist begreep de politicus verkeerd, wat tot veel verwarring leidde."

    "Nhà báo đã hiểu sai ý chính trị gia, điều này dẫn đến rất nhiều sự nhầm lẫn."

  • "Omdat hij de instructies verkeerd begrepen heeft, heeft hij de machine beschadigd."

    "Bởi vì anh ấy đã hiểu sai hướng dẫn, anh ấy đã làm hỏng cái máy."