(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verkopen
A2
werkwoord A2 Kinh tế

verkopen

/vərˈkɔpən/
bán
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verkopen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Goederen of diensten in ruil voor geld aanbieden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bán, trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ để lấy tiền.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij verkoopt bloemen op de markt."

    "Anh ấy bán hoa ở chợ."

  • "We willen ons huis verkopen."

    "Chúng tôi muốn bán nhà của mình."

  • "Zij verkoopt online kleding."

    "Cô ấy bán quần áo trực tuyến."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

afzetten(bán, tiêu thụ) verkwanselen(bán rẻ, tiêu tán)

Trái nghĩa

kopen(mua) aanschaffen(mua, tậu)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ, không phải động từ tách. Cách chia động từ ở thì hiện tại đơn: ik verkoop, jij verkoopt, hij/zij/het verkoopt, wij/jullie/zij verkopen. Thì quá khứ đơn: ik verkocht, jij verkocht, hij/zij/het verkocht, wij/jullie/zij verkochten.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verkopen
Wij willen dit huis verkopen.
(Chúng tôi muốn bán căn nhà này.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ik verkoop
Ik verkoop mijn oude fiets.
(Tôi bán chiếc xe đạp cũ của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) verkocht
Hij verkocht zijn auto aan een vriend.
(Anh ấy đã bán xe của mình cho một người bạn.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verkocht
Zij heeft haar bedrijf verkocht.
(Cô ấy đã bán công ty của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De winkel wil de oude voorraad verkopen."

    "Cửa hàng muốn bán hết hàng tồn kho cũ."

  • "Zij verkopen hun huis omdat ze naar het buitenland verhuizen."

    "Họ bán nhà vì họ chuyển ra nước ngoài."

  • "Hoeveel heb je die auto verkocht?"

    "Bạn đã bán chiếc xe đó với giá bao nhiêu?"

Quá khứ đơn
  • "De winkel probeert oude boeken te verkopen."

    "Cửa hàng đang cố gắng bán những cuốn sách cũ."

  • "Ik kocht gisteren een nieuwe fiets. (V2-regel)"

    "Hôm qua tôi đã mua một chiếc xe đạp mới."

  • "Wij maken de kamer schoon. (Schoonmaken - Chúng tôi dọn dẹp phòng.)"

    "Chúng tôi dọn dẹp phòng."

Thì Tương lai
  • "De winkel wil dit jaar meer producten verkopen."

    "Cửa hàng muốn bán được nhiều sản phẩm hơn trong năm nay."

  • "Zij gaat haar oude auto verkopen, omdat ze een nieuwe wil kopen."

    "Cô ấy sẽ bán chiếc xe cũ của mình, vì cô ấy muốn mua một chiếc xe mới. (Bijzin)"

  • "Morgen zal hij zijn huis verkopen. Hij verkoopt het huis morgen. (V2-regel)"

    "Ngày mai anh ấy sẽ bán căn nhà của mình. Anh ấy bán căn nhà vào ngày mai."