(Vị trí top_banner)
Hình minh họa afzetten
C1
werkwoord C1 Tổng quát

afzetten

[ɑfˈsɛtə(n)]
đuổi học
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "afzetten" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand van school sturen, met name van de universiteit.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đuổi học một sinh viên khỏi trường đại học, đặc biệt là Oxford hoặc Cambridge.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "The university decided to expel him after he was caught cheating."

    "Trường đại học quyết định đuổi học anh ta sau khi anh ta bị bắt gian lận."

  • "She was unfortunately expelled from Cambridge for academic failure."

    "Thật không may, cô ấy đã bị đuổi học khỏi Cambridge vì thành tích học tập yếu kém."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia ở các ngôi và thì, 'af' sẽ tách ra đứng cuối câu. Ví dụ: 'Hij zet een student af.' (Anh ấy đuổi học một sinh viên.) Hoặc trong câu phụ: '...omdat hij een student heeft afgezet.' (vì anh ấy đã đuổi học một sinh viên.) 'Afzetten' có nghĩa là 'đuổi, gạt bỏ, loại bỏ' trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, không chỉ riêng việc học hành. Nó cũng có thể ám chỉ việc tước bỏ quyền lực, vị trí hoặc thậm chí là hành động ngừng giao hàng. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh học thuật tại Oxford/Cambridge, nó mang nghĩa cụ thể là bị khai trừ khỏi trường.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) afzetten
Je moet de omgeving afzetten.
(Bạn phải phong tỏa khu vực xung quanh.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) zet af
Ik zet de straat af.
(Tôi phong tỏa con đường.)
Past Simple (quá khứ đơn) zette af
De politie zette de plaats van het ongeval af.
(Cảnh sát đã phong tỏa hiện trường vụ tai nạn.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) afgezet
De straat is afgezet.
(Con đường đã bị phong tỏa.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "De universiteit heeft de student afgezet wegens plagiaat."

    "Trường đại học đã đuổi học sinh viên vì đạo văn."

  • "Vroeger woonde ik in een klein dorp. (Onvoltooid Verleden Tijd van 'wonen')"

    "Ngày xưa tôi sống ở một ngôi làng nhỏ. (Thì quá khứ đơn của 'wonen')"

  • "Ik ruim mijn kamer op. (Scheidbaar werkwoord 'opruimen' - Ik ruim op mijn kamer.)"

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi. (Động từ tách 'opruimen' - Tôi dọn dẹp phòng của tôi.)"

Thì Hiện tại đơn
  • "De universiteit heeft de student afgezet omdat hij plagiaat pleegde."

    "Trường đại học đã đuổi học sinh viên vì anh ta đạo văn."

  • "Als je spiekt tijdens het examen, kan de examencommissie je afzetten."

    "Nếu bạn gian lận trong kỳ thi, hội đồng thi có thể đuổi học bạn."

  • "Het spijt me dat ik dit moet zeggen, maar we hebben hem van het project afgezet wegens wangedrag."

    "Tôi rất tiếc phải nói điều này, nhưng chúng tôi đã loại anh ta khỏi dự án vì hành vi sai trái."

Động từ tách
  • "De universiteit heeft de student afgezet wegens plagiaat."

    "Trường đại học đã đuổi học sinh viên vì đạo văn."

  • "Ik maak de kamer schoon. Ik maak de kamer morgen schoon -> Ik maak morgen de kamer schoon."

    "Tôi dọn dẹp phòng. Tôi dọn dẹp phòng vào ngày mai. -> Ngày mai tôi dọn dẹp phòng."

  • "Zij belt haar vriend vaak op. Zij belt haar vriend morgen op -> Zij belt morgen haar vriend op."

    "Cô ấy thường gọi điện cho bạn trai của mình. Cô ấy gọi điện cho bạn trai mình vào ngày mai. -> Ngày mai cô ấy sẽ gọi điện cho bạn trai mình."

Hiện tại hoàn thành
  • "De universiteit heeft de student afgezet wegens plagiaat."

    "Trường đại học đã đuổi học sinh đó vì đạo văn."

  • "Ik heb vandaag een belangrijke brief geschreven."

    "Hôm nay tôi đã viết một lá thư quan trọng."

  • "Zij heeft haar fiets gisterenavond opgeborgen."

    "Tối qua cô ấy đã cất xe đạp của mình."

Động từ phản thân
  • "De universiteit heeft de student afgezet vanwege plagiaat."

    "Trường đại học đã đuổi học sinh viên vì đạo văn."

  • "Zij wast zich elke ochtend met koud water."

    "Cô ấy rửa mặt mỗi sáng bằng nước lạnh."

  • "Hij interesseert zich voor de geschiedenis van Nederland."

    "Anh ấy quan tâm đến lịch sử của Hà Lan."

Thì Tương lai
  • "De universiteit heeft hem afgezet omdat hij plagiaat had gepleegd."

    "Trường đại học đã đuổi học anh ta vì anh ta đã đạo văn."

  • "Zij zal volgend jaar naar Amsterdam gaan verhuizen."

    "Cô ấy sẽ chuyển đến Amsterdam vào năm tới."

  • "Ik denk dat hij zijn auto gaat verkopen, omdat hij een nieuwe heeft gekocht."

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ bán xe hơi của mình, vì anh ấy đã mua một chiếc xe mới."