(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verplaatsen
A2
werkwoord A2 Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Giáo dục, Công nghệ thông tin

verplaatsen

/vərˈplaːtsə(n)/
chuyển
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verplaatsen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand of iets van de ene plaats, gelegenheid, persoon of groep naar de andere laten gaan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Di chuyển ai đó hoặc cái gì đó từ một nơi, phương tiện, người hoặc nhóm này sang một nơi khác.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Zij verplaatste de meubels naar een andere kamer."

    "Cô ấy di chuyển đồ đạc sang một căn phòng khác."

  • "Kun je de auto een paar meter verplaatsen?"

    "Bạn có thể di chuyển chiếc xe đi vài mét không?"

  • "Het museum heeft veel kunstwerken uit andere landen verplaatst."

    "Bảo tàng đã di chuyển nhiều tác phẩm nghệ thuật từ các quốc gia khác."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

laten staan(để nguyên, giữ nguyên vị trí) vastzetten(cố định, đóng chặt)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'verplaatsen' là một động từ tách (scheidbare werkwoorden). Khi chia ở thì hiện tại hoặc quá khứ, tiền tố 'ver-' sẽ tách ra và đứng cuối câu. Ví dụ: Ik verplaats de stoel naar de andere kant. (Tôi di chuyển cái ghế sang phía bên kia).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verplaatsen
We moeten de meubels verplaatsen.
(Chúng ta cần di chuyển đồ đạc.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verplaats
Ik verplaats de stoel naar de woonkamer.
(Tôi di chuyển cái ghế vào phòng khách.)
Past Simple (quá khứ đơn) verplaatste
Hij verplaatste de doos naar de garage.
(Anh ấy đã di chuyển cái hộp vào gara.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verplaatst
De tafel is verplaatst naar een andere kamer.
(Cái bàn đã được di chuyển sang một phòng khác.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ tách
  • "De directeur wil de vergadering naar volgende week verplaatsen."

    "Giám đốc muốn chuyển cuộc họp sang tuần tới."

  • "Het museum heeft besloten de tentoonstelling te verplaatsen naar een grotere zaal."

    "Bảo tàng đã quyết định chuyển triển lãm sang một phòng lớn hơn."

  • "Zij kon de piano niet alleen verplaatsen."

    "Cô ấy không thể tự mình di chuyển cây đàn piano."

Hiện tại hoàn thành
  • "De directie heeft besloten het kantoor naar een andere stad te verplaatsen."

    "Ban giám đốc đã quyết định chuyển văn phòng đến một thành phố khác."

  • "Door de aardbeving moesten veel mensen verplaatst worden naar tijdelijke opvangcentra."

    "Do trận động đất, nhiều người đã phải di dời đến các trung tâm tạm trú."

  • "Het museum heeft het schilderij tijdelijk verplaatst naar een andere zaal vanwege de renovatie."

    "Bảo tàng đã tạm thời chuyển bức tranh đến một phòng khác do việc cải tạo."

Quá khứ hoàn thành
  • "De directeur wilde de vergadering verplaatsen naar volgende week vanwege de drukte."

    "Giám đốc muốn dời cuộc họp sang tuần sau vì quá bận rộn."

  • "Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ging ik naar de bioscoop."

    "Sau khi tôi đã làm bài tập về nhà, tôi đã đi xem phim."

  • "Ik wist dat hij de auto had opgehaald voordat hij naar huis kwam."

    "Tôi biết rằng anh ấy đã lấy xe trước khi về nhà."

Động từ phản thân
  • "De directeur heeft besloten het kantoor naar een grotere locatie te verplaatsen."

    "Giám đốc đã quyết định chuyển văn phòng đến một địa điểm lớn hơn."

  • "Door de files moest de vergadering verplaatst worden naar een later tijdstip."

    "Do tắc đường, cuộc họp đã phải được chuyển sang một thời điểm muộn hơn."

  • "Kun je de vaas even verplaatsen? Hij staat in de weg."

    "Bạn có thể di chuyển cái bình một chút không? Nó đang chắn đường."

Thì Tương lai
  • "De manager wilde de vergadering verplaatsen naar volgende week vanwege de staking. (verplaatsen)"

    "Người quản lý muốn dời cuộc họp sang tuần tới vì cuộc đình công."

  • "Ik zal morgen naar de markt gaan om verse groenten te kopen. (Toekomst: Zullen/Gaan)"

    "Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai để mua rau tươi."

  • "Hij zegt dat hij zijn vrienden zal opbellen zodra hij thuis is. (Bijzin + V2-regel met 'zal' + Scheidbaar werkwoord 'opbellen' - op + bellen - 'op' tách ra và đẩy xuống cuối câu, 'zal' vẫn tuân thủ quy tắc V2)"

    "Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ gọi cho bạn bè ngay khi anh ấy về nhà."