(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verslappen
B2
werkwoord B2 Tổng quát

verslappen

/vərˈslɑpə(n)/
trở nên mềm nhũn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verslappen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Slapper worden, minder stevig of strak zijn; zwak en futloos worden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trở nên mềm nhũn, mất đi độ cứng hoặc độ săn chắc; trở nên yếu đuối và rũ xuống.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Na de marathon verslapten mijn spieren volledig."

    "Sau cuộc chạy marathon, cơ bắp của tôi hoàn toàn mềm nhũn."

  • "De aandacht van het publiek verslapte na een tijdje."

    "Sự chú ý của khán giả trở nên lơ là sau một thời gian."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

verzwakken(trở nên yếu đi) verzakken(xệ xuống)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'verslappen' thường được dùng để miêu tả sự mất đi độ săn chắc, cứng cáp của vật chất hoặc sự suy yếu về tinh thần, thể chất. Chú ý đến tiền tố 'ver-' làm thay đổi nghĩa của động từ gốc.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verslappen
De touwen beginnen te verslappen.
(Những sợi dây bắt đầu chùng xuống.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verslap
Ik verslap mijn aandacht.
(Tôi lơi là sự chú ý của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) verslapte
De spieren verslapte na de inspanning.
(Các cơ bắp đã chùng xuống sau khi gắng sức.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verslapt
De aandacht is verslapt.
(Sự chú ý đã bị lơ là.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "De spieren van de atleet zullen verslappen als hij niet regelmatig traint."

    "Cơ bắp của vận động viên sẽ trở nên lỏng lẻo nếu anh ta không tập luyện thường xuyên."

  • "Ik begrijp de vraag niet, omdat je het onduidelijk uitlegt."

    "Tôi không hiểu câu hỏi, vì bạn giải thích không rõ ràng."

  • "Hij bezoekt zijn ouders elke week, want hij houdt veel van hen."

    "Anh ấy thăm bố mẹ mỗi tuần, vì anh ấy rất yêu họ."

Thì Hiện tại đơn
  • "De touwen van het zeilschip verslappen in de wind."

    "Những sợi dây của thuyền buồm trở nên chùng xuống trong gió."

  • "Na een lange ziekte verslappen de spieren van de patiënt."

    "Sau một thời gian bệnh kéo dài, các cơ của bệnh nhân trở nên yếu đi."

  • "De aandacht van het publiek verslapt tijdens de saaie presentatie."

    "Sự chú ý của khán giả giảm sút trong suốt bài thuyết trình nhàm chán."

Quá khứ hoàn thành
  • "De elastiek in mijn broek is verslapt; ik moet een nieuwe broek kopen."

    "Cái chun quần của tôi đã bị giãn ra; tôi phải mua một cái quần mới."

  • "Nadat ik had gegeten, ben ik gaan slapen. (Voltooid Verleden Tijd + 'nadat' bijzin - werkwoord achteraan)"

    "Sau khi tôi đã ăn xong, tôi đã đi ngủ. (Quá khứ hoàn thành + mệnh đề phụ 'sau khi' - động từ ở cuối)"

  • "Gisteren heb ik de vuilnis buiten gezet. (V2-regel + Scheidbaar werkwoord 'buitenzetten')"

    "Hôm qua tôi đã đem rác ra ngoài. (Quy tắc V2 + Động từ tách 'buitenzetten')"

Động từ phản thân
  • "De spieren van de oude man begonnen te verslappen naarmate hij ouder werd."

    "Cơ bắp của ông lão bắt đầu trở nên lỏng lẻo khi ông già đi."

  • "Door de hitte verslappen de bloemen en hangen ze slap."

    "Do cái nóng, hoa héo và rũ xuống."

  • "De aandacht van het publiek verslapte tijdens de saaie toespraak."

    "Sự chú ý của khán giả giảm sút trong bài phát biểu tẻ nhạt."