(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verstevigen
B1
werkwoord B1 Xây dựng, Kinh doanh, Quan hệ

verstevigen

'vɛrsteːvɪɣə(n)
củng cố
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verstevigen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

sterker of veiliger maken

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Củng cố vững chắc (điều gì đó); làm cho mạnh mẽ hơn hoặc an toàn hơn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De regering probeert de economie te verstevigen."

    "Chính phủ đang cố gắng củng cố nền kinh tế."

  • "Het bedrijf wil zijn positie op de markt verstevigen."

    "Công ty muốn củng cố vị thế của mình trên thị trường."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

versterken(tăng cường, làm mạnh thêm) consolideren(củng cố, làm cho vững chắc)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'verstevigen' là một động từ không tách được. Nó thường được dùng để chỉ việc làm cho cái gì đó mạnh hơn, vững chắc hơn về mặt vật lý hoặc trừu tượng.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verstevigen
We moeten de dijken verstevigen.
(Chúng ta cần gia cố đê điều.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verstevig
Ik verstevig mijn positie in het bedrijf.
(Tôi củng cố vị trí của mình trong công ty.)
Past Simple (quá khứ đơn) verstevigde
De aannemer verstevigde de fundering van het huis.
(Nhà thầu đã gia cố nền móng của ngôi nhà.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verstevigd
De constructie is verstevigd met staal.
(Cấu trúc đã được gia cố bằng thép.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "De regering wil de grenzen verstevigen om illegale immigratie tegen te gaan."

    "Chính phủ muốn củng cố biên giới để ngăn chặn nhập cư bất hợp pháp."

  • "Het bedrijf probeert zijn positie op de markt te verstevigen door nieuwe producten te lanceren."

    "Công ty đang cố gắng củng cố vị thế của mình trên thị trường bằng cách tung ra các sản phẩm mới."

  • "Ze probeerden hun relatie te verstevigen door meer tijd samen door te brengen."

    "Họ đã cố gắng củng cố mối quan hệ của mình bằng cách dành nhiều thời gian hơn cho nhau."

Động từ tách
  • "We moeten de fundering van het huis verstevigen om instorting te voorkomen."

    "Chúng ta cần gia cố nền móng của ngôi nhà để tránh sụp đổ."

  • "De regering wil de grenzen verstevigen om illegale immigratie tegen te gaan."

    "Chính phủ muốn tăng cường biên giới để chống lại nhập cư bất hợp pháp."

  • "Door deze maatregelen te nemen, kunnen we de positie van ons bedrijf op de markt verstevigen."

    "Bằng cách thực hiện các biện pháp này, chúng ta có thể củng cố vị thế của công ty mình trên thị trường."

Hiện tại hoàn thành
  • "De overheid wil de grenzen verstevigen om illegale immigratie tegen te gaan."

    "Chính phủ muốn củng cố biên giới để chống lại nhập cư bất hợp pháp."

  • "Het bedrijf probeert zijn positie op de markt te verstevigen door nieuwe producten te lanceren."

    "Công ty đang cố gắng củng cố vị thế của mình trên thị trường bằng cách tung ra các sản phẩm mới."

  • "Zij hebben de fundering van het huis verstevigd, omdat er scheuren in de muren zaten."

    "Họ đã gia cố nền móng của ngôi nhà vì có những vết nứt trên tường."

Quá khứ hoàn thành
  • "De regering wil de grensbewaking verstevigen om illegale immigratie tegen te gaan."

    "Chính phủ muốn tăng cường kiểm soát biên giới để chống lại nhập cư bất hợp pháp."

  • "Het bedrijf heeft de beveiliging van de website verstevigd na de recente cyberaanval."

    "Công ty đã tăng cường bảo mật trang web sau cuộc tấn công mạng gần đây."

  • "De coach heeft de mentale weerbaarheid van de atleten verstevigd door middel van trainingen."

    "Huấn luyện viên đã củng cố khả năng phục hồi tinh thần của các vận động viên thông qua tập luyện."

Động từ phản thân
  • "De regering wil de grensbewaking verstevigen."

    "Chính phủ muốn tăng cường kiểm soát biên giới."

  • "Ik was me elke ochtend met koud water."

    "Tôi rửa mặt bằng nước lạnh mỗi sáng."

  • "Zij heeft zich vergist in de datum."

    "Cô ấy đã nhầm lẫn về ngày tháng."

Chọn trợ động từ
  • "De regering wil de grenzen verstevigen om illegale immigratie tegen te gaan."

    "Chính phủ muốn củng cố biên giới để chống lại nhập cư bất hợp pháp."

  • "Het bedrijf heeft besloten de fundering van het gebouw te verstevigen, omdat er scheuren in de muren zaten."

    "Công ty đã quyết định gia cố nền móng của tòa nhà vì có những vết nứt trên tường."

  • "Na de training hebben ze hun band als team verstevigd."

    "Sau buổi huấn luyện, họ đã củng cố mối quan hệ của mình như một đội."