(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verslechteren
B1
werkwoord B1 Tổng quát

verslechteren

/vərˈslɛxtərə(n)/
trở nên tồi tệ hơn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verslechteren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

slechter worden; erger worden; in kwaliteit achteruitgaan

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trở nên tệ hơn; làm cho cái gì đó trở nên tệ hơn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De situatie in het land verslechtert met de dag."

    "Tình hình trong nước ngày càng trở nên tồi tệ hơn."

  • "Zijn gezondheid verslechterde snel na de diagnose."

    "Sức khỏe của anh ấy suy giảm nhanh chóng sau khi được chẩn đoán."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ không tách rời (onscheidbaar werkwoord).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verslechteren
De situatie begon te verslechteren.
(Tình hình bắt đầu trở nên tồi tệ hơn.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verslechter
Ik verslechter de situatie niet.
(Tôi không làm tình hình xấu đi.)
Past Simple (quá khứ đơn) verslechterde
De economie verslechterde snel.
(Nền kinh tế suy thoái nhanh chóng.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verslechterd
De situatie is verslechterd sinds gisteren.
(Tình hình đã trở nên tồi tệ hơn kể từ hôm qua.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De situatie in het land is de laatste maanden enorm aan het verslechteren."

    "Tình hình trong nước ngày càng trở nên tồi tệ hơn trong những tháng gần đây."

  • "Ik ben aan het koken, dus ik kan nu niet komen."

    "Tôi đang nấu ăn nên tôi không thể đến bây giờ được."

  • "Hij zei dat hij de afwas aan het afwassen was."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy đang rửa bát."

Động từ khuyết thiếu
  • "De economische situatie van het land verslechtert snel."

    "Tình hình kinh tế của đất nước đang xấu đi nhanh chóng."

  • "Ik wil graag Nederlands leren."

    "Tôi muốn học tiếng Hà Lan."

  • "Ik weet dat hij morgen naar Amsterdam zal gaan."

    "Tôi biết rằng anh ấy sẽ đi Amsterdam vào ngày mai."

Động từ không tách
  • "De situatie in het land is de laatste maanden verslechterd."

    "Tình hình ở đất nước đã trở nên tồi tệ hơn trong những tháng gần đây."

  • "Zijn gezondheid is snel aan het verslechteren."

    "Sức khỏe của anh ấy đang xấu đi nhanh chóng."

  • "De kwaliteit van de service is de laatste tijd verslechterd."

    "Chất lượng dịch vụ gần đây đã giảm sút."

Động từ tách
  • "De situatie in het land verslechtert snel."

    "Tình hình trong nước xấu đi nhanh chóng."

  • "De kwaliteit van de lucht verslechtert door de industrie."

    "Chất lượng không khí xấu đi do công nghiệp."

  • "Als de economie verslechtert, zullen veel mensen hun baan verliezen."

    "Nếu nền kinh tế xấu đi, nhiều người sẽ mất việc."

Hiện tại hoàn thành
  • "De luchtkwaliteit in de stad is verslechterd door de toename van het verkeer."

    "Chất lượng không khí trong thành phố đã trở nên tồi tệ hơn do sự gia tăng của giao thông."

  • "Mijn gezondheid is de laatste tijd verslechterd, dus ik ga naar de dokter."

    "Sức khỏe của tôi gần đây đã trở nên tồi tệ hơn, vì vậy tôi sẽ đi khám bác sĩ."

  • "Het milieu is verslechterd sinds de industrie zich in dit gebied heeft gevestigd."

    "Môi trường đã trở nên tồi tệ hơn kể từ khi ngành công nghiệp định cư ở khu vực này."

Quá khứ hoàn thành
  • "De economische situatie is de laatste maanden sterk verslechterd."

    "Tình hình kinh tế đã xấu đi rất nhiều trong những tháng gần đây."

  • "Zijn gezondheid is verslechterd sinds hij gestopt is met sporten."

    "Sức khỏe của anh ấy đã trở nên tồi tệ hơn kể từ khi anh ấy ngừng chơi thể thao."

  • "De relatie tussen de twee landen verslechterde na het incident."

    "Mối quan hệ giữa hai nước trở nên xấu đi sau vụ việc."

Động từ phản thân
  • "De situatie in het land is de laatste maanden aanzienlijk verslechterd."

    "Tình hình trong nước đã xấu đi đáng kể trong những tháng gần đây."

  • "Zijn gezondheid verslechterde snel na de diagnose."

    "Sức khỏe của anh ấy suy giảm nhanh chóng sau khi được chẩn đoán."

  • "Het contact met mijn oude vrienden is verslechterd sinds ik verhuisd ben."

    "Mối quan hệ với những người bạn cũ của tôi đã trở nên tồi tệ hơn kể từ khi tôi chuyển đi."

Thì Tương lai
  • "De situatie in het land is de laatste maanden aanzienlijk verslechterd."

    "Tình hình ở đất nước đã xấu đi đáng kể trong những tháng gần đây."

  • "Ik zal morgen naar de markt gaan."

    "Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai."

  • "Ik denk dat het weer morgen zal opklaren."

    "Tôi nghĩ rằng thời tiết sẽ quang đãng hơn vào ngày mai."