(Vị trí top_banner)
Hình minh họa achteruitgaan
B2
werkwoord B2 Y học, Luật pháp, Đời sống hàng ngày

achteruitgaan

/ˌɑxtərˈœytˌɣaːn/
bị suy giảm
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "achteruitgaan" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Verminderen in kwaliteit, kracht of vermogen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bị suy yếu, hư hại hoặc giảm sút về chức năng hoặc khả năng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De gezondheid van de patiënt gaat achteruit."

    "Sức khỏe của bệnh nhân đang suy giảm."

  • "De economie gaat achteruit door de crisis."

    "Nền kinh tế suy giảm do khủng hoảng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ không tách rời. Chú ý đến cách chia động từ trong các thì khác nhau.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) achteruitgaan
De economie kan achteruitgaan als de rente stijgt.
(Nền kinh tế có thể suy thoái nếu lãi suất tăng.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ik ga achteruit
Ik ga achteruit in mijn gezondheid.
(Sức khỏe của tôi đang suy giảm.)
Past Simple (quá khứ đơn) ging achteruit
De kwaliteit van het product ging achteruit na de verandering.
(Chất lượng sản phẩm đã giảm sau sự thay đổi.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) achteruitgegaan
De verkoop is dit jaar achteruitgegaan.
(Doanh số bán hàng đã giảm trong năm nay.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "De economie is de laatste tijd achteruitgegaan door de pandemie."

    "Nền kinh tế đã suy giảm trong thời gian gần đây do đại dịch."

  • "Ik begrijp de vraag niet."

    "Tôi không hiểu câu hỏi."

  • "Zij bezoeken het museum morgen."

    "Họ sẽ đến thăm bảo tàng vào ngày mai."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De economie begon achteruit te gaan na de financiële crisis."

    "Nền kinh tế bắt đầu suy thoái sau cuộc khủng hoảng tài chính."

  • "Het is belangrijk om de kwaliteit van het onderwijs niet achteruit te laten gaan."

    "Điều quan trọng là không để chất lượng giáo dục bị suy giảm."

  • "Om fit te blijven, is het belangrijk om regelmatig te sporten."

    "Để giữ dáng, điều quan trọng là phải tập thể dục thường xuyên."

Hiện tại hoàn thành
  • "De gezondheid van mijn grootmoeder is de laatste tijd helaas sterk achteruitgegaan."

    "Sức khỏe của bà tôi gần đây rất tiếc là đã suy giảm mạnh."

  • "Ik heb vandaag een lange wandeling gemaakt in het park."

    "Hôm nay tôi đã đi dạo một quãng đường dài trong công viên."

  • "Ik weet dat hij zijn huiswerk nog niet heeft afgemaakt, omdat hij de hele dag buiten heeft gespeeld."

    "Tôi biết rằng anh ấy vẫn chưa hoàn thành bài tập về nhà, bởi vì anh ấy đã chơi bên ngoài cả ngày."