verteld
Định nghĩa "verteld" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Voltooid deelwoord van 'vertellen': Een verhaal of een reeks gebeurtenissen beschrijven.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá khứ và quá khứ phân từ của 'narrate': Kể một câu chuyện hoặc mô tả một chuỗi các sự kiện.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Het verhaal werd door hem verteld."
"Câu chuyện đã được anh ấy kể lại."
"De gebeurtenissen werden in detail verteld."
"Các sự kiện đã được kể chi tiết."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là dạng quá khứ phân từ của động từ 'vertellen'. Chú ý cách sử dụng trong các thì hoàn thành.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Hij heeft het verhaal al verteld."
"Anh ấy đã kể câu chuyện rồi."
-
"Ik kan goed zwemmen. Je moet hard studeren. Wij willen naar de film gaan."
"Tôi có thể bơi giỏi. Bạn phải học hành chăm chỉ. Chúng tôi muốn đi xem phim."
-
"Omdat het regent, gaan wij niet naar buiten. Ik bel je op zodra ik klaar ben met werken."
"Vì trời mưa, chúng tôi không ra ngoài. Tôi sẽ gọi cho bạn ngay khi tôi làm xong việc."
-
"Hij heeft het verhaal al duizend keer verteld."
"Anh ấy đã kể câu chuyện này cả ngàn lần rồi."
-
"Zij heeft me verteld dat ze naar Amsterdam gaat verhuizen."
"Cô ấy đã kể cho tôi rằng cô ấy sẽ chuyển đến Amsterdam."
-
"Wij maken de kamer schoon. Wij maken de kamer vandaag schoon. Wij maken vandaag de kamer schoon. Wij maken de kamer schoon, omdat wij willen opruimen. Wij maken de kamer schoon, omdat wij willen opruimen. Wij ruimen de kamer op."
"Chúng tôi dọn dẹp phòng. Chúng tôi dọn dẹp phòng hôm nay. Hôm nay chúng tôi dọn dẹp phòng. Chúng tôi dọn dẹp phòng vì chúng tôi muốn dọn dẹp. Chúng tôi dọn dẹp phòng, vì chúng tôi muốn dọn dẹp. Chúng tôi dọn dẹp phòng."
-
"Hij heeft het verhaal al duizend keer verteld."
"Anh ấy đã kể câu chuyện này cả ngàn lần rồi."
-
"Zij heeft me verteld dat ze naar Nederland gaat verhuizen."
"Cô ấy đã kể với tôi rằng cô ấy sẽ chuyển đến Hà Lan."
-
"De getuige heeft verteld wat hij die avond had gezien."
"Nhân chứng đã kể lại những gì anh ta đã thấy vào đêm đó."
-
"Hij heeft het verhaal al duizend keer verteld."
"Anh ấy đã kể câu chuyện này cả ngàn lần rồi."
-
"Zij heeft verteld dat ze naar Spanje op vakantie gaat."
"Cô ấy đã kể rằng cô ấy sẽ đi nghỉ ở Tây Ban Nha."
-
"De getuige heeft verteld wat hij die avond had gezien."
"Nhân chứng đã kể những gì anh ta đã thấy vào đêm đó."
-
"Hij heeft een spannend verhaal over zijn reis verteld."
"Anh ấy đã kể một câu chuyện thú vị về chuyến đi của mình."
-
"Zij is naar de winkel gelopen. (Zijn, vì 'lopen' là động từ chỉ sự di chuyển)"
"Cô ấy đã đi bộ đến cửa hàng. (Zijn, vì 'lopen' là động từ chỉ sự di chuyển)"
-
"Ik ruim de kamer op. (Scheidbaar werkwoord: opruimen)"
"Tôi dọn dẹp phòng. (Động từ tách: opruimen)"
