zorgen voor
Định nghĩa "zorgen voor" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Ervoor zorgen dat iemand of iets krijgt wat hij of zij nodig heeft; voor iemand of iets zorgen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chăm sóc, trông nom ai đó hoặc cái gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij zorgt voor zijn zieke ouders."
"Anh ấy chăm sóc cha mẹ ốm của anh ấy."
"De verpleegkundigen zorgen voor de patiënten in het ziekenhuis."
"Các y tá chăm sóc bệnh nhân trong bệnh viện."
"Heb jij al voor het eten gezorgd?"
"Bạn đã lo liệu cho bữa ăn chưa?"
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một cụm động từ tách (scheidbaar werkwoord). Trong câu, 'voor' sẽ được đặt ở cuối mệnh đề. Ví dụ: Ik zorg voor mijn zieke moeder. (Tôi chăm sóc mẹ ốm của tôi.)
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | zorgen voor | Wij moeten voor onze planeet zorgen. (Chúng ta phải chăm sóc hành tinh của chúng ta.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | zorg voor | Ik zorg voor mijn zieke moeder. (Tôi chăm sóc người mẹ ốm yếu của tôi.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | zorgde voor | Hij zorgde goed voor zijn kinderen. (Anh ấy đã chăm sóc tốt cho các con của mình.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gezorgd voor | Ze heeft goed voor de kat gezorgd. (Cô ấy đã chăm sóc con mèo rất tốt.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De verpleegster moet voor de patiënten zorgen."
"Y tá phải chăm sóc bệnh nhân."
-
"Mijn ouders zorgen goed voor mijn kleine broertje."
"Bố mẹ tôi chăm sóc em trai bé bỏng của tôi rất tốt."
-
"Je moet goed voor je planten zorgen, anders gaan ze dood."
"Bạn phải chăm sóc cây cối của bạn cẩn thận, nếu không chúng sẽ chết."
-
"De verpleegster moet voor de patiënten zorgen."
"Y tá phải chăm sóc bệnh nhân."
-
"Je moet de planten water geven en ervoor zorgen dat ze genoeg licht krijgen."
"Bạn phải tưới nước cho cây và đảm bảo chúng nhận đủ ánh sáng."
-
"Ik zal ervoor zorgen dat alles op tijd klaar is. Ik ga de taak afmaken. (scheidbaar werkwoord: afmaken)"
"Tôi sẽ đảm bảo mọi thứ được hoàn thành đúng thời gian. Tôi sẽ hoàn thành nhiệm vụ. (động từ tách: hoàn thành)"
-
"De dokter moet voor de zieke patiënt zorgen."
"Bác sĩ phải chăm sóc bệnh nhân ốm."
-
"Zij zorgt goed voor haar kinderen."
"Cô ấy chăm sóc con cái rất tốt."
-
"Wij moeten voor het milieu zorgen."
"Chúng ta phải chăm sóc môi trường."
-
"De verpleegster moet voor de zieke patiënt zorgen."
"Y tá phải chăm sóc bệnh nhân ốm."
-
"Zij zorgt goed voor haar planten, zodat ze mooi groeien."
"Cô ấy chăm sóc cây cối của mình rất tốt, để chúng phát triển đẹp."
-
"Hij zorgt ervoor dat de kinderen op tijd naar school gaan."
"Anh ấy đảm bảo rằng bọn trẻ đến trường đúng giờ."
-
"De ouders zorgen goed voor hun kinderen."
"Các bậc cha mẹ chăm sóc con cái của họ rất tốt."
-
"Ik zal morgen mijn grootmoeder bezoeken."
"Tôi sẽ đến thăm bà tôi vào ngày mai."
-
"Ik denk dat hij vanavond de afwas zal doen, nadat hij heeft gegeten."
"Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ rửa bát tối nay, sau khi anh ấy đã ăn."
