verwarren
Định nghĩa "verwarren" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iemand in verwarring brengen of doen twijfelen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm ai đó cảm thấy bối rối hoặc hoang mang.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De gelijkenis in hun namen kan mensen verwarren."
"Sự giống nhau trong tên của họ có thể làm mọi người bối rối."
"Probeer de instructies niet te verwarren met de voorbeelden."
"Đừng cố gắng làm lẫn lộn hướng dẫn với các ví dụ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ. Khi sử dụng, bạn cần chia động từ theo chủ ngữ và thì. Ví dụ: 'Ik verwar je.' (Tôi làm bạn bối rối.) 'Hij verwarde me.' (Anh ấy đã làm tôi bối rối.) Lưu ý: 'verwarren' KHÔNG phải là động từ tách.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | verwarren | Het is makkelijk om feiten te verwarren. (Rất dễ nhầm lẫn các sự thật.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | verwar | Ik verwar altijd die twee namen. (Tôi luôn nhầm lẫn hai cái tên đó.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | verwarde | De onduidelijke instructies verwarde de deelnemers. (Hướng dẫn không rõ ràng đã làm các người tham gia bối rối.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | verward | Hij was verward door het vreemde verhaal. (Anh ấy đã bị bối rối bởi câu chuyện kỳ lạ.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De complexe instructies verwarren me."
"Những hướng dẫn phức tạp làm tôi bối rối."
-
"Hij begrijpt de vraag niet, omdat hij niet goed oplet."
"Anh ấy không hiểu câu hỏi vì anh ấy không chú ý."
-
"Zij bezoekt haar oma elk weekend."
"Cô ấy thăm bà ngoại mỗi cuối tuần."
-
"Het lawaai verwarde me. Ik kon me niet concentreren."
"Tiếng ồn làm tôi bối rối. Tôi không thể tập trung."
-
"Nadat ik de instructies had gelezen, was ik nog meer verward."
"Sau khi tôi đã đọc hướng dẫn, tôi thậm chí còn bối rối hơn."
-
"Zij had beloofd dat ze me zou helpen, maar ze liet me in de steek. Ik was helemaal in de war."
"Cô ấy đã hứa rằng cô ấy sẽ giúp tôi, nhưng cô ấy đã bỏ rơi tôi. Tôi hoàn toàn bối rối."
-
"De politicus probeerde zijn tegenstander te verwarren met moeilijke vragen."
"Chính trị gia đã cố gắng làm đối thủ bối rối bằng những câu hỏi khó."
-
"Het lawaai verwarde me, ik kon me niet concentreren."
"Tiếng ồn làm tôi bối rối, tôi không thể tập trung."
-
"Zij wast zich elke ochtend."
"Cô ấy rửa mặt mỗi sáng."
-
"Het lawaai in de kamer begon me te verwarren, waardoor ik mijn concentratie verloor."
"Tiếng ồn trong phòng bắt đầu làm tôi bối rối, khiến tôi mất tập trung."
-
"Ik zal morgen de nieuwe film kijken, als ik tijd heb."
"Tôi sẽ xem bộ phim mới vào ngày mai, nếu tôi có thời gian."
-
"Zij gaat vanavond uitgaan met haar vrienden, omdat ze jarig is. (Scheidbaar werkwoord: uitgaan)"
"Cô ấy sẽ đi chơi tối nay với bạn bè, vì cô ấy sinh nhật. (Động từ tách: uitgaan)"
