(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verwijzen naar
A2
werkwoord A2 Chung

verwijzen naar

/vərˈʋɛi̯zə(n) naar/
đề cập đến
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verwijzen naar" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets of iemand aanwijzen of noemen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đề cập đến ai/cái gì.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De spreker verwees naar de recente gebeurtenissen."

    "Người diễn giả đã đề cập đến các sự kiện gần đây."

  • "Kunt u naar de juiste sectie in het rapport verwijzen?"

    "Bạn có thể chỉ đến phần thích hợp trong báo cáo không?"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia động từ, 'naar' sẽ đứng cuối câu hoặc mệnh đề. Ví dụ: Ik verwijs naar het boek. (Tôi đề cập đến cuốn sách.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verwijzen naar
Ik wil graag verwijzen naar de brief die ik eerder heb gestuurd.
(Tôi muốn đề cập đến lá thư mà tôi đã gửi trước đó.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verwijs naar
Ik verwijs naar de bijlage voor meer details.
(Tôi tham khảo phụ lục để biết thêm chi tiết.)
Past Simple (quá khứ đơn) verwees naar
Hij verwees naar zijn eerdere onderzoek.
(Anh ấy đã đề cập đến nghiên cứu trước đây của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verwezen naar
Er is verwezen naar haar expertise in de rapporten.
(Chuyên môn của cô ấy đã được đề cập đến trong các báo cáo.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De gids zal verwijzen naar de belangrijkste monumenten van de stad."

    "Người hướng dẫn viên sẽ chỉ ra những di tích quan trọng nhất của thành phố."

  • "Het rapport verwijst naar de noodzaak van verdere investeringen in onderwijs."

    "Báo cáo đề cập đến sự cần thiết phải đầu tư thêm vào giáo dục."

  • "Zij is aan het studeren voor haar examen."

    "Cô ấy đang học cho kỳ thi của mình."

Thì Hiện tại đơn
  • "De spreker verwijst naar de recente ontwikkelingen in de economie."

    "Người diễn giả đề cập đến những phát triển gần đây trong nền kinh tế."

  • "Het rapport verwijst naar verschillende onderzoeken die dit standpunt ondersteunen."

    "Báo cáo trích dẫn nhiều nghiên cứu hỗ trợ quan điểm này."

  • "Zij verwijst vaak naar haar jeugd in het buitenland."

    "Cô ấy thường nhắc đến tuổi thơ của mình ở nước ngoài."

Quá khứ hoàn thành
  • "De spreker verwees naar de recente ontwikkelingen in de economie."

    "Diễn giả đã đề cập đến những diễn biến gần đây trong nền kinh tế."

  • "In zijn toespraak verwees hij naar het belang van onderwijs voor de toekomst."

    "Trong bài phát biểu của mình, ông ấy đã đề cập đến tầm quan trọng của giáo dục đối với tương lai."

  • "De gids verwees naar het schilderij als het hoogtepunt van de tentoonstelling."

    "Hướng dẫn viên đã giới thiệu bức tranh như là điểm nổi bật của cuộc triển lãm."

Động từ phản thân
  • "De leraar zal verwijzen naar het volgende hoofdstuk."

    "Giáo viên sẽ đề cập đến chương tiếp theo."

  • "In zijn presentatie verwijst hij naar verschillende onderzoeken."

    "Trong bài thuyết trình của mình, anh ấy đề cập đến nhiều nghiên cứu khác nhau."

  • "Het rapport verwijst naar de noodzaak van verdere investeringen."

    "Báo cáo đề cập đến sự cần thiết phải đầu tư thêm."

Chọn trợ động từ
  • "De spreker zal verwijzen naar de belangrijkste punten van het rapport."

    "Diễn giả sẽ đề cập đến những điểm quan trọng nhất của báo cáo."

  • "Het artikel verwijst naar recent onderzoek over klimaatverandering."

    "Bài viết này đề cập đến nghiên cứu gần đây về biến đổi khí hậu."

  • "De advocaat zal verwijzen naar de relevante wetsartikelen tijdens de rechtszaak."

    "Luật sư sẽ viện dẫn các điều luật liên quan trong phiên tòa."