aangeven
Định nghĩa "aangeven" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iemand bij de politie of een andere bevoegde instantie melden, in het bijzonder over iets slechts dat ze hebben gedaan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cung cấp thông tin về ai đó cho cảnh sát hoặc một cơ quan có thẩm quyền khác, đặc biệt là về một điều xấu mà họ đã làm; tố giác, mách lẻo.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij werd aangegeven bij de politie wegens diefstal."
"Anh ta bị tố giác với cảnh sát vì tội trộm cắp."
"De buurman heeft de inbraak aangegeven."
"Người hàng xóm đã báo cáo vụ trộm."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'aangeven' là động từ tách được (scheidbaar werkwoord). Phần tiền tố 'aan-' sẽ tách ra và đứng cuối câu trong thì hiện tại đơn (onvoltooid tegenwoordige tijd) và quá khứ đơn (onvoltooid verleden tijd). Ví dụ: Ik geef hem aan. (Tôi tố giác anh ta.)
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | aangeven | Je moet het aangeven bij de douane. (Bạn phải khai báo nó với hải quan.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | geef aan | Ik geef aan dat ik niet kan komen. (Tôi báo rằng tôi không thể đến.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | gaf aan | Hij gaf aan dat hij moe was. (Anh ấy báo rằng anh ấy mệt.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | aangegeven | Hij heeft aangegeven dat hij ontslag neemt. (Anh ấy đã thông báo rằng anh ấy sẽ từ chức.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Hij heeft aangegeven dat zijn buurman drugs verkoopt."
"Anh ấy đã báo cáo rằng người hàng xóm của anh ấy bán ma túy."
-
"Aangeven van diefstal is belangrijk voor de politie."
"Việc báo cáo hành vi trộm cắp là quan trọng đối với cảnh sát."
-
"Zij durfde haar collega niet bij de baas aan te geven."
"Cô ấy không dám tố cáo đồng nghiệp của mình với ông chủ."
-
"De buurvrouw ging naar de politie om de inbraak aan te geven."
"Người hàng xóm đã đến cảnh sát để báo cáo vụ trộm."
-
"Hij wilde zijn gestolen fiets aangeven bij de verzekering."
"Anh ấy muốn khai báo chiếc xe đạp bị đánh cắp của mình với công ty bảo hiểm."
-
"Je moet het aangeven als je iets illegaals ziet gebeuren."
"Bạn phải báo cáo nếu bạn thấy điều gì đó bất hợp pháp xảy ra."
-
"De buurman heeft de dief aangegeven bij de politie, nadat hij hem in zijn tuin had gezien."
"Người hàng xóm đã báo tên trộm cho cảnh sát, sau khi ông ta nhìn thấy hắn trong vườn của mình."
-
"Zij hadden de verdwijning van het geld al aangegeven, voordat de politie een onderzoek startte."
"Họ đã báo cáo sự biến mất của số tiền trước khi cảnh sát bắt đầu một cuộc điều tra."
-
"Nadat ik de schade had aangegeven bij de verzekering, kreeg ik snel een reactie."
"Sau khi tôi đã báo cáo thiệt hại cho công ty bảo hiểm, tôi đã nhận được phản hồi nhanh chóng."
-
"De buurman heeft de dief aangegeven bij de politie."
"Người hàng xóm đã báo tên trộm cho cảnh sát."
-
"Zij zullen volgend jaar naar Nederland gaan verhuizen. Ik ga aangifte doen van diefstal."
"Họ sẽ chuyển đến Hà Lan vào năm tới. Tôi sẽ đi báo cáo vụ trộm."
-
"Hij zegt dat hij de misdaad zal aangeven, wanneer hij genoeg bewijs heeft. Ik ga morgen vroeg opstaan."
"Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ báo cáo tội ác, khi anh ấy có đủ bằng chứng. Tôi sẽ dậy sớm vào ngày mai."
