bedenken
Định nghĩa "bedenken" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een idee, plan of oplossing bedenken; iets nieuws of oorspronkelijks creëren.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nghĩ ra, sáng tạo ra một cái gì đó mới mẻ và giàu trí tưởng tượng; nghĩ ra một ý tưởng hoặc kế hoạch mới.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij bedacht een manier om de batterij sneller op te laden."
"Anh ấy đã nghĩ ra một cách để sạc pin nhanh hơn."
"Kun je iets bedenken om ons te helpen?"
"Bạn có thể nghĩ ra điều gì đó để giúp chúng tôi không?"
"De schrijver bedacht een complex plot voor zijn nieuwe roman."
"Nhà văn đã nghĩ ra một cốt truyện phức tạp cho cuốn tiểu thuyết mới của mình."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia ở các thì, tiền tố 'bedenken' sẽ tách ra khỏi động từ chính. Ví dụ: Ik bedenk (hiện tại) -> Ik heb bedacht (quá khứ). Nghĩa gần nhất với 'Nghĩ ra' trong tiếng Việt là sáng tạo hoặc phát minh ra một cái gì đó mới mẻ, hoặc có một kế hoạch, giải pháp.
Ví dụ:
- Ik bedenk een nieuw spel. (Tôi nghĩ ra một trò chơi mới.)
- Ze bedacht een slimme oplossing voor het probleem. (Cô ấy nghĩ ra một giải pháp thông minh cho vấn đề.)
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | bedenken | We moeten een oplossing bedenken. (Chúng ta phải nghĩ ra một giải pháp.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | bedenk | Ik bedenk een plan. (Tôi đang nghĩ ra một kế hoạch.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | bedacht | Hij bedacht een listige manier om te ontsnappen. (Anh ấy đã nghĩ ra một cách xảo quyệt để trốn thoát.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | bedacht | Ze hebben een slimme oplossing bedacht. (Họ đã nghĩ ra một giải pháp thông minh.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Hij moest een slimme oplossing bedenken voor het probleem."
"Anh ấy phải nghĩ ra một giải pháp thông minh cho vấn đề."
-
"De studenten zijn aan het studeren voor hun tentamens."
"Các sinh viên đang học cho các kỳ thi của họ."
-
"Zij staat op het punt om te vertrekken, omdat ze te laat is."
"Cô ấy sắp rời đi, bởi vì cô ấy bị muộn."
-
"We moeten een creatieve oplossing bedenken voor dit probleem."
"Chúng ta phải nghĩ ra một giải pháp sáng tạo cho vấn đề này."
-
"Zij probeert altijd nieuwe manieren te bedenken om haar werk efficiënter te doen."
"Cô ấy luôn cố gắng nghĩ ra những cách mới để làm việc hiệu quả hơn."
-
"Hij kon geen excuus bedenken voor zijn late aankomst."
"Anh ấy không thể nghĩ ra lý do nào cho việc đến muộn của mình."
-
"De architect moest een nieuw ontwerp voor het museum bedenken."
"Kiến trúc sư phải nghĩ ra một thiết kế mới cho viện bảo tàng."
-
"Het is belangrijk om creatieve oplossingen te bedenken voor complexe problemen."
"Điều quan trọng là phải nghĩ ra các giải pháp sáng tạo cho các vấn đề phức tạp."
-
"Het is niet makkelijk om een goed excuus te bedenken."
"Không dễ để nghĩ ra một lời bào chữa hay."
-
"Ik moet een oplossing bedenken voor dit probleem."
"Tôi phải nghĩ ra một giải pháp cho vấn đề này."
-
"Zij heeft een nieuwe strategie bedacht om de verkoop te verhogen."
"Cô ấy đã nghĩ ra một chiến lược mới để tăng doanh số bán hàng."
-
"Hij heeft een slim plan bedacht om de concurrentie te verslaan."
"Anh ấy đã nghĩ ra một kế hoạch thông minh để đánh bại đối thủ."
-
"Ze heeft een slim plan bedacht om het probleem op te lossen."
"Cô ấy đã nghĩ ra một kế hoạch thông minh để giải quyết vấn đề."
-
"Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ben ik naar de bioscoop gegaan."
"Sau khi tôi đã làm xong bài tập về nhà, tôi đã đi đến rạp chiếu phim."
-
"Hij zei dat hij de sleutel was kwijtgeraakt, nadat hij de deur had opengedaan."
"Anh ấy nói rằng anh ấy đã làm mất chìa khóa, sau khi anh ấy đã mở cửa."
-
"We moeten een slimme oplossing bedenken om dit probleem op te lossen."
"Chúng ta phải nghĩ ra một giải pháp thông minh để giải quyết vấn đề này."
-
"Hij probeert altijd nieuwe manieren te bedenken om zijn werk efficiënter te maken."
"Anh ấy luôn cố gắng nghĩ ra những cách mới để làm cho công việc của mình hiệu quả hơn."
-
"Zij bedenkt vaak creatieve verhalen voor haar kinderen."
"Cô ấy thường nghĩ ra những câu chuyện sáng tạo cho con của mình."
